第1部 第14課 仕事2:コンピューター、郵便、電話など・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 14: Công việc 2 (Máy tính, bưu điện và điện thoại), Phần 2.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション6
数字
con số, chữ số
暗証番号には誕生日などの推測されやすい数字を使わないでください。
Vui lòng không sử dụng các con số dễ đoán như ngày sinh nhật làm mã PIN.
パスワード
mật khẩu (đăng nhập)
セキュリティを高めるため、定期的にパスワードを変更している。
Để nâng cao tính bảo mật, tôi thường xuyên thay đổi mật khẩu định kỳ.
確認
sự xác nhận, kiểm tra lại
予約の内容に間違いがないか、もう一度画面で確認を行う。
Tiến hành xác nhận lại trên màn hình xem nội dung đặt chỗ có sai sót gì không.
メール
thư điện tử, email
お客様からのお問い合わせに対して、丁寧にメールで返信した。
Tôi đã trả lời thắc mắc của khách hàng một cách lịch sự qua thư điện tử.
チェック
việc kiểm tra, rà soát
書類を提出する前に、誤字や脱字がないか入念にチェックする。
Trước khi nộp tài liệu, hãy kiểm tra thật kỹ xem có lỗi chính tả hay thiếu sót chữ nào không.
ウェブサイト(サイト)
trang web, website
この会社のウェブサイト(サイト)は、スマートフォンでも見やすくて便利だ。
Trang web của công ty này rất dễ nhìn trên điện thoại thông minh và vô cùng thuận tiện.
ホームページ
trang chủ, website
大学のホームページに試験の日程や合格発表の詳細が掲載されている。
Lịch thi và chi tiết thông báo kết quả trúng tuyển đã được đăng tải trên trang chủ của trường đại học.
インターネット
mạng internet
インターネットのおかげで、世界中のニュースを瞬時に知ることができる。
Nhờ có mạng internet, chúng ta có thể nắm bắt tin tức trên khắp thế giới trong chớp mắt.
サービス
dịch vụ; ưu đãi miễn phí
あのホテルはスタッフの接客サービスがとても行き届いている。
Khách sạn đó có chất lượng dịch vụ phục vụ khách hàng của nhân viên rất chu đáo.
もとめる
tìm kiếm; yêu cầu, đòi hỏi
多くの利用者がより高速で安定した通信サービスをもとめる。
Nhiều người dùng luôn tìm kiếm dịch vụ mạng viễn thông có tốc độ nhanh hơn và ổn định hơn.