第1部 第14課 仕事2:コンピューター、郵便、電話など・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 14: Công việc 2 (Máy tính, bưu điện và điện thoại), Phần 3.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション6
基本
cơ bản, nền tảng
何事も応用に進む前に、まずはしっかり基本を身につけることが大切だ。
Dù làm bất cứ việc gì, điều quan trọng trước tiên là phải nắm vững nền tảng cơ bản trước khi chuyển sang phần ứng dụng.
マスター
người thành thạo; chủ quán (cà phê, bar)
ここのカフェのマスターはコーヒーの淹れ方にとてもこだわりを持っている。
Bác chủ quán cà phê ở đây rất kỹ tính và tỉ mỉ trong cách pha cà phê.
マスターする
nắm vững, làm chủ, thuần thục (kỹ năng)
仕事で使えるように、エクセルの便利な関数をマスターする。
Tôi muốn nắm vững các hàm tiện ích của Excel để áp dụng thành thạo vào công việc.
書類
hồ sơ, giấy tờ (chứng từ gửi qua bưu điện/văn phòng)
推薦状などの大切な書類を封筒に入れて郵送した。
Tôi đã bỏ các giấy tờ quan trọng như thư giới thiệu vào phong bì và gửi qua bưu điện.
郵送
việc gửi qua đường bưu điện
願書の提出は持参ではなく、郵送での受付のみとなっています。
Việc nộp đơn đăng ký dự thi chỉ được tiếp nhận qua hình thức gửi bưu điện chứ không nhận nộp trực tiếp.
郵送する
gửi qua đường bưu điện
必要事項を記入した契約書を会社に郵送する。
Tôi gửi hợp đồng đã điền đầy đủ thông tin cần thiết đến công ty qua đường bưu điện.
速達
chuyển phát nhanh (thư từ bưu điện)
締め切りに間に合わせるため、願書を速達で送った。
Để kịp hạn chót, tôi đã gửi đơn đăng ký dự thi bằng chuyển phát nhanh.
配達
việc giao hàng, phát thư
郵便局員がバイクに乗って手紙や小包の配達を行っている。
Nhân viên bưu điện đi xe máy để tiến hành giao thư từ và các kiện bưu phẩm.
配達する
giao hàng, phát (thư từ, hàng hóa)
ピザ屋の店員が注文を受けた熱々のピザを配達する。
Nhân viên quán pizza giao chiếc bánh pizza nóng hổi vừa nhận được đơn đặt.
郵便
bưu chính, dịch vụ bưu điện, thư từ
今日届いた郵便の中に、海外にいる友人からの絵葉書があった。
Trong số thư từ bưu điện gửi đến hôm nay, có một tấm bưu thiếp của người bạn ở nước ngoài.