第1部 第15課 社会1:事件、事故・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 15: Xã hội 1 (Sự kiện và tai nạn), Phần 1.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション7

  1. 事件

    vụ án, vụ việc (hình sự hoặc vụ việc bất thường gây chú ý)

    警察はきのう駅前で起きた強盗事件の犯人を捜している。

    Cảnh sát đang truy tìm thủ phạm của vụ cướp xảy ra trước ga vào ngày hôm qua.

  2. 恐ろしい

    đáng sợ, khủng khiếp, ghê sợ

    昨夜、恐ろしい夢を見て怖くなって目が覚めてしまった。

    Đêm qua, tôi tỉnh giấc vì mơ thấy một giấc mơ khủng khiếp và sợ hãi.

  3. 重大

    nghiêm trọng, trọng đại (có ảnh hưởng to lớn)

    会社の将来に関わる重大な決定を役員会で行った。

    Ban giám đốc đã đưa ra một quyết định trọng đại liên quan đến tương lai của công ty.

  4. トラブル

    rắc rối, sự cố, mâu thuẫn

    旅先でトラブルが起きても落ち着いて対応できるように準備しておく。

    Chuẩn bị trước để có thể bình tĩnh xử lý dù có rắc rối xảy ra khi đi du lịch.

  5. だます

    lừa gạt, đánh lừa

    うまい話を信じさせて人をだますような手口には注意が必要だ。

    Cần phải cảnh giác với những chiêu trò khiến người khác tin lời ngon ngọt rồi lừa gạt họ.

  6. 殴る

    đánh, đấm (bằng nắm tay)

    どんなに腹が立っても、相手を殴る行為は絶対に許されない。

    Dù có tức giận đến đâu thì hành vi đánh người khác cũng tuyệt đối không thể tha thứ.

  7. 撃つ

    bắn (súng, cung tên)

    犯人は警察官に向けてピストルを撃つ構えを見せた。

    Tên tội phạm đã làm điệu bộ chuẩn bị nổ súng bắn về phía nhân viên cảnh sát.

  8. 殺す

    giết, sát hại

    どんな理由があっても、人の命を奪って殺すことは許されない。

    Dù có bất kỳ lý do gì thì việc tước đoạt sinh mạng và giết người là không thể tha thứ.

  9. 受け取る

    nhận lấy, tiếp nhận (hàng hóa, bưu kiện, thư từ)

    配達員から荷物を直接受け取るために、家で待機している。

    Tôi đang đợi ở nhà để nhận bưu kiện trực tiếp từ nhân viên giao hàng.

  10. 奪う

    cướp đoạt, tước đoạt

    男は女性からバッグを奪うと、人混みの中に逃げていった。

    Người đàn ông cướp túi xách của người phụ nữ rồi tháo chạy vào đám đông.