第1部 第16課 社会2:政治、経済・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 16: Xã hội 2 (Chính trị và kinh tế), Phần 1.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション7
選挙
cuộc bầu cử
住民の代表を決めるための大切な選挙が今週末に行われる。
Cuộc bầu cử quan trọng để lựa chọn đại diện của người dân sẽ diễn ra vào cuối tuần này.
大統領
tổng thống
新しく就任した大統領は、国の経済を立て直すと演説で誓った。
Vị tân tổng thống đã tuyên thệ trong bài phát biểu rằng sẽ vực dậy nền kinh tế đất nước.
首相
thủ tướng chính phủ
日本の首相が記者会見を開き、新しい内閣の方針を説明した。
Thủ tướng Nhật Bản đã tổ chức họp báo giải thích về phương châm của nội các mới.
リーダー
người lãnh đạo, nhóm trưởng, trưởng nhóm
困難な状況でも冷静に指示を出せる人が、優れたリーダーだ。
Người có thể bình tĩnh đưa ra chỉ đạo ngay cả trong hoàn cảnh khó khăn là một nhà lãnh đạo xuất sắc.
国民
nhân dân, người dân (thuộc một quốc gia)
国民一人ひとりの声を聞いて、より良い社会を作っていく必要がある。
Cần phải lắng nghe tiếng nói của từng người dân để xây dựng một xã hội tốt đẹp hơn.
信頼
sự tin cậy, tín nhiệm
長年の誠実な働きによって、取引先からの厚い信頼を得ている。
Nhờ quá trình làm việc tận tụy nhiều năm mà anh ấy nhận được sự tin cậy sâu sắc từ đối tác.
信頼する
tin cậy, tín nhiệm (ai đó)
どんなに困難な課題があっても、チームの仲間を信頼する。
Dù có nhiệm vụ khó khăn đến đâu, tôi vẫn luôn tin tưởng vào các đồng đội trong nhóm.
投票
sự bỏ phiếu, bầu cử
18歳以上の国民には、選挙で一票を投じる投票の権利がある。
Công dân từ 18 tuổi trở lên có quyền bỏ phiếu để bầu một lá phiếu trong các cuộc bầu cử.
権利
quyền lợi, quyền hạn
国民には住む場所や職業を自由に選ぶ権利が認められている。
Người dân được công nhận quyền tự do lựa chọn nơi cư trú và nghề nghiệp.
守る
bảo vệ (gia đình, hòa bình); tuân thủ (luật lệ, lời hứa)
誰もが安心して暮らせるように、社会のルールを守ることは義務だ。
Việc tuân thủ các quy tắc xã hội là nghĩa vụ để mọi người đều có thể sống an tâm.