第1部 第16課 社会2:政治、経済・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 16: Xã hội 2 (Chính trị và kinh tế), Phần 3.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション7

  1. 景気

    tình hình kinh tế, tình hình kinh doanh

    最近は景気が回復してきたため、企業の給料やボーナスが増えている。

    Gần đây nhờ kinh tế hồi phục nên lương và tiền thưởng của các doanh nghiệp đang tăng lên.

  2. 物価

    giá cả, vật giá (mức giá sinh hoạt chung)

    物価の上昇が続くと、毎日の食費や光熱費の支払いが大変になる。

    Nếu vật giá cứ tiếp tục tăng cao thì việc chi trả tiền ăn uống và điện nước hàng ngày sẽ rất vất vả.

  3. 安定

    sự ổn định, vững vàng (tâm lý, kinh tế, cuộc sống)

    就職活動では給料の高さよりも雇用の安定を重視する人が多い。

    Khi đi tìm việc, nhiều người coi trọng sự ổn định công việc hơn là mức lương cao.

  4. 売れる

    bán chạy, tiêu thụ tốt

    このデザインが新しい文房具は、学生の間で評判が良くてよく売れる。

    Mẫu văn phòng phẩm có thiết kế mới này được các bạn học sinh đánh giá cao và bán rất chạy.

  5. 定価

    giá niêm yết, giá quy định

    新刊の本はどこで買っても定価で販売されていることが多い。

    Sách mới xuất bản phần lớn đều được bán đúng theo giá niêm yết dù mua ở bất kỳ đâu.

  6. 割引

    sự giảm giá, chiết khấu

    会員カードを提示すると、すべての商品が10パーセントの割引になる。

    Nếu xuất trình thẻ hội viên, bạn sẽ được giảm giá 10% cho toàn bộ sản phẩm.

  7. 価格

    giá cả, mức giá (trị giá của hàng hóa)

    原材料の価格が高騰したため、パンの値段も引き上げられた。

    Do giá cả nguyên vật liệu tăng cao nên giá bánh mì cũng đã phải tăng theo.

  8. 値下げ

    sự giảm giá, hạ giá bán

    スーパーのタイムセールで、お惣菜の大幅な値下げが行われている。

    Tại khung giờ vàng của siêu thị, các món đồ ăn chế biến sẵn đang được giảm giá mạnh.

  9. 損

    sự thua lỗ, thiệt hại, thiệt thòi

    株の投資で失敗してしまい、数百万円もの損を出してしまった。

    Do thất bại trong đầu tư cổ phiếu nên tôi đã chịu khoản thua lỗ lên tới vài triệu yên.

  10. つぶれる

    bị đè bẹp, nghiền nát; phá sản (doanh nghiệp)

    売り上げが落ち込んだせいで、駅前の老舗レストランがつぶれる。

    Do doanh thu sụt giảm, nhà hàng lâu đời trước nhà ga đã bị phá sản.