第1部 第16課 社会2:政治、経済・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 16: Xã hội 2 (Chính trị và kinh tế), Phần 4.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション7

  1. 税金

    tiền thuế, thuế

    給料明細を確認すると、税金として毎月多くの額が引かれている。

    Khi kiểm tra bảng lương, tôi thấy một khoản tiền lớn được khấu trừ hàng tháng dưới dạng tiền thuế.

  2. 料金

    tiền phí, cước phí (dịch vụ, vé xe, tiện ích)

    バスに乗るときは、降りる際に運転席の横で料金を支払います。

    Khi đi xe buýt, bạn sẽ thanh toán cước phí ở bên cạnh ghế lái xe lúc xuống.

  3. 節約

    sự tiết kiệm (chi tiêu, điện nước, năng lượng)

    使っていない部屋の電気をこまめに消して、電気代の節約を心がける。

    Chăm chỉ tắt đèn ở những phòng không sử dụng để chú ý tiết kiệm tiền điện.

  4. 借金

    tiền vay nợ, khoản nợ

    ギャンブルにのめり込んで多額の借金を背負うことのないよう自制する。

    Hãy tự kiềm chế để không sa đà vào cờ bạc rồi phải gánh một khoản nợ nần chồng chất.

  5. 預ける

    gửi (tiền vào ngân hàng, hành lý, gửi con ở nhà trẻ)

    旅先で身軽に動くために、スーツケースをホテルのフロントに預ける。

    Để di chuyển nhẹ nhàng trong chuyến đi, tôi gửi vali ở quầy lễ tân khách sạn.

  6. 貯金

    tiền tiết kiệm, việc gửi tiền tiết kiệm

    将来家を買うという目標に向けて、毎月5万円ずつ貯金をしている。

    Hướng tới mục tiêu mua nhà trong tương lai, mỗi tháng tôi đều gửi tiết kiệm 50.000 yên.

  7. 無料

    miễn phí (không thu phí)

    このカフェではコーヒーを注文すると、Wi-Fiの接続が無料になる。

    Ở quán cà phê này, khi gọi cà phê bạn sẽ được kết nối Wi-Fi miễn phí.

  8. ただ

    miễn phí (văn nói); chỉ là, đơn thuần

    近所の人から「家庭菜園で採れた野菜だからただでいいよ」ともらった。

    Tôi được người hàng xóm cho và bảo: "Rau trồng trong vườn nhà nên cứ lấy miễn phí nhé".

  9. 貧しい

    nghèo, nghèo nàn (thiếu thốn về tiền bạc, vật chất)

    彼は貧しい家庭で育ったが、努力して医者になった。

    Anh ấy lớn lên trong một gia đình nghèo nhưng đã nỗ lực để trở thành bác sĩ.

  10. 豊か

    phong phú, giàu có (về tài nguyên, thiên nhiên, tâm hồn)

    この地域は自然が豊かで、多くの観光客が訪れる。

    Khu vực này thiên nhiên phong phú và có nhiều khách du lịch ghé thăm.