第1部 第17課 社会3:行事、宗教・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 17: Xã hội 3 (Lễ hội và tôn giáo), Phần 2.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション7
飾り
đồ trang trí, vật trang hoàng
子どもたちと一緒に部屋をクリスマスの飾りで華やかにした。
Tôi cùng các con đã trang hoàng căn phòng thật rực rỡ bằng những đồ trang trí Giáng sinh.
シーズン
mùa, thời kỳ cao điểm (thể thao, du lịch)
冬になるとスキーのシーズンが始まり、スキー場が賑わう。
Khi mùa đông đến, mùa trượt tuyết bắt đầu và các khu trượt tuyết trở nên nhộn nhịp.
~式
lễ ~ (hậu tố chỉ buổi lễ, nghi thức)
明日は大学の卒業式なので、スーツを着て出席する。
Ngày mai là lễ tốt nghiệp đại học nên tôi sẽ mặc âu phục để tham dự.
~会
buổi tiệc ~, hội ~ (hậu tố chỉ cuộc họp mặt, liên hoan)
新入社員のために歓迎会を開いて親睦を深めた。
Chúng tôi đã tổ chức buổi tiệc đón mừng nhân viên mới để gắn kết thêm tình cảm.
拍手
vỗ tay, tiếng vỗ tay tán thưởng
素晴らしい演奏が終わると、会場から大きな拍手が湧き起こった。
Khi màn trình diễn tuyệt vời kết thúc, cả hội trường vang lên tràng vỗ tay rộn rã.
贈る
tặng, trao tặng (quà, lời chúc, phần thưởng)
母の日に感謝の気持ちを込めてカーネーションを贈る。
Nhân ngày của Mẹ, tôi gửi gắm lòng biết ơn để tặng hoa cẩm chướng cho mẹ.
お祝い
quà chúc mừng, lời chúc mừng, sự mừng lễ
友人の結婚のお祝いに素敵なペアグラスを選んだ。
Tôi đã chọn một bộ ly đôi xinh xắn làm quà chúc mừng đám cưới của bạn thân.
記念品
vật kỷ niệm, quà lưu niệm (kỷ niệm dịp đặc biệt)
創立記念式典で参加者全員に記念品が配られた。
Tại buổi lễ kỷ niệm ngày thành lập, vật kỷ niệm đã được phát cho toàn thể người tham dự.
信じる
tin tưởng, tin vào (người khác, khả năng, đức tin)
どんな困難にあっても、自分の可能性を信じる。
Dù có gặp khó khăn đến đâu, tôi vẫn luôn tin tưởng vào tiềm năng của bản thân.
宗教
tôn giáo, tín ngưỡng
世界には文化や宗教の違いによる多様な価値観がある。
Trên thế giới có nhiều hệ giá trị đa dạng do sự khác biệt về văn hóa và tôn giáo.