第1部 第17課 社会3:行事、宗教・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 17: Xã hội 3 (Lễ hội và tôn giáo), Phần 3.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション7
神
thần linh, Chúa, thượng đế
初詣に行って神社で神に家内安全を祈った。
Tôi đi lễ đầu năm đến đền thờ và cầu xin thần linh ban cho gia đình được bình an.
未来
tương lai (thời gian phía trước, thường nói về tương lai xa hoặc chung)
子どもたちが安心して暮らせる明るい未来を作りたい。
Tôi muốn xây dựng một tương lai tươi sáng nơi trẻ em có thể yên tâm sinh sống.
占う
bói, xem bói (dự đoán vận mệnh, tương lai)
朝のテレビ番組で今日の運勢を占う。
Tôi xem bói vận may ngày hôm nay trên chương trình truyền hình buổi sáng.
占い
việc bói toán, xem bói
雑誌の星占いは好きだが、結果をあまり気にしない。
Tôi thích xem bói chòm sao trên tạp chí, nhưng không quá bận tâm về kết quả.
当たる
trúng (xổ số, bia); đúng (dự đoán, bói toán)
宝くじで一等が当たることを夢見ている。
Tôi mơ ước mình sẽ trúng giải nhất xổ số.
結婚式
lễ cưới, đám cưới, hôn lễ
来月、親友の結婚式に招待されたので出席する予定だ。
Tháng sau tôi được mời tham dự lễ cưới của người bạn thân nên dự định sẽ đi.
挙げる
tổ chức (lễ cưới); giơ (tay); nêu (ví dụ)
彼らは緑に囲まれた教会で結婚式を挙げる予定だ。
Họ dự định sẽ tổ chức lễ cưới tại một nhà thờ rợp bóng cây xanh.
葬式
tang lễ, đám tang
祖父の葬式には大勢の親戚や友人が集まった。
Rất đông người thân và bạn bè đã đến dự đám tang của ông tôi.
合わせる
chắp (hai bàn tay); ghép lại, làm cho hòa hợp
仏壇の前で静かに両手を合わせる習慣を大切にしている。
Tôi luôn trân trọng thói quen tĩnh tâm chắp hai tay cầu nguyện trước bàn thờ Phật.
墓
phần mộ, mồ mả, lăng mộ
お盆には家族そろって先祖の墓にお参りに行く。
Vào dịp Obon, cả gia đình tôi cùng nhau đi viếng phần mộ của tổ tiên.