第1部 第17課 社会3:行事、宗教・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 17: Xã hội 3 (Lễ hội và tôn giáo), Phần 4.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション7
願う
cầu mong, ước nguyện, thỉnh cầu
家族の健康と無事を神様に心から願う。
Tôi thật lòng cầu mong thần linh che chở cho gia đình được khỏe mạnh và bình an.
幸せ
hạnh phúc, sự sung sướng, may mắn
家族と一緒に美味しいご飯を食べている時が一番幸せだ。
Khoảnh khắc được cùng gia đình thưởng thức bữa cơm ngon là lúc tôi thấy hạnh phúc nhất.
幸福
hạnh phúc, phúc lành (trạng thái viên mãn, an lành)
人々の幸福を願って新しい社会福祉制度が作られた。
Chế độ phúc lợi xã hội mới đã được xây dựng nhằm mong cầu hạnh phúc cho người dân.
平和
hòa bình, sự thái bình, êm ấm
世界中から戦争がなくなり、平和が続くことを祈っている。
Tôi cầu mong chiến tranh biến mất khỏi thế giới và nền hòa bình được duy trì lâu dài.
運
vận may, số phận, vận số
彼は運が良いことに、満席の新幹線で空席を見つけた。
Anh ấy may mắn thay khi tìm được một chỗ trống trên chuyến tàu Shinkansen chật kín chỗ.
幸運
may mắn, vận đỏ, vận may tốt lành
最後の1枚で抽選に当たるなんて、本当に幸運だった。
Trúng thưởng nhờ tấm vé cuối cùng thì thật sự là một vận may lớn.
ラッキー
gặp may, may mắn
雨が降りそうだったのに傘を忘れたが、降られずにラッキーだった。
Trời tưởng chừng sắp mưa mà tôi lại quên ô, may mắn là không bị dính mưa.
仏教
Phật giáo
日本の伝統文化や建築には仏教の影響が強く見られる。
Trong văn hóa truyền thống và kiến trúc Nhật Bản có thể thấy rõ ảnh hưởng sâu sắc của Phật giáo.
キリスト教
Cơ Đốc giáo, Kitô giáo
ヨーロッパの歴史を学ぶには、キリスト教の理解が欠かせない。
Để học về lịch sử châu Âu, sự hiểu biết về Kitô giáo là không thể thiếu.
イスラム教
Hồi giáo
イスラム教を信仰する人々は、豚肉を口にしない習慣がある。
Những người theo đạo Hồi có tập tục không ăn thịt lợn.