第1部 第18課 自然1:季節と天気、地理・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 18: Tự nhiên 1 (Mùa màng, thời tiết và địa lý), Phần 2.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション8

  1. 乾燥

    sự khô hanh, sự khô ráo, sấy khô

    冬は空気の乾燥によって風邪を引きやすくなる。

    Vào mùa đông, không khí khô hanh khiến người ta dễ bị cảm cúm hơn.

  2. 乾燥する

    khô hanh, trở nên khô ráo, làm khô

    冬になると空気が乾燥するので、加湿器を使って喉を守る。

    Vào mùa đông không khí trở nên khô hanh nên tôi dùng máy tạo ẩm để bảo vệ cổ họng.

  3. 明ける

    rạng sáng (trời); kết thúc (năm mới, mùa mưa)

    夜が明けると、東の空が少しずつ明るくなってきた。

    Khi trời rạng sáng, bầu trời phía đông dần dần hửng sáng.

  4. 太陽

    mặt trời, vầng thái dương

    朝になると東の空からまぶしい太陽が昇ってくる。

    Khi trời sáng, mặt trời chói chang mọc lên từ bầu trời phía đông.

  5. まぶしい

    chói chang, chói mắt, rực rỡ

    カーテンを開けると、朝のまぶしい光が部屋いっぱいに差し込んだ。

    Mở rèm cửa ra, ánh sáng ban mai chói chang tràn ngập khắp căn phòng.

  6. 沈む

    lặn (mặt trời); chìm (dưới nước); u sầu, chùng xuống

    夕方になると、西の海に赤い夕日がゆっくり沈む。

    Khi chiều về, vầng mặt trời đỏ rực từ từ lặn xuống vùng biển phía tây.

  7. 四季

    bốn mùa (xuân, hạ, thu, đông)

    日本には四季があり、季節ごとに美しい景色を楽しめる。

    Nhật Bản có bốn mùa rõ rệt và mỗi mùa đều có thể thưởng thức cảnh sắc tuyệt đẹp.

  8. 爽やか

    sảng khoái, trong lành, tươi mát, dễ chịu

    高原の朝は爽やかな風が吹き抜けてとても心地よい。

    Buổi sáng trên cao nguyên có làn gió trong lành thổi qua rất đỗi dễ chịu.

  9. 蒸し暑い

    oi bức, nóng nực ngột ngạt (nhiệt độ và độ ẩm cao)

    日本の夏は気温が高く湿度もあるため、とても蒸し暑い。

    Mùa hè ở Nhật Bản vì nhiệt độ cao và độ ẩm lớn nên rất oi bức.

  10. 梅雨

    mùa mưa (mùa mưa dầm đầu hè tại Nhật)

    六月になると梅雨に入り、雨の日が多くなる。

    Vào tháng Sáu, khi bước vào mùa mưa thì những ngày mưa sẽ trở nên nhiều hơn.