第1部 第18課 自然1:季節と天気、地理・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 18: Tự nhiên 1 (Mùa màng, thời tiết và địa lý), Phần 4.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション8
湖
hồ nước
静かな湖の周りを散歩しながら写真を撮った。
Tôi vừa chụp ảnh vừa đi dạo quanh bờ hồ thanh bình.
浮かぶ
nổi (trên mặt nước); hiện lên, nảy ra (ý tưởng)
青い海に白いヨットがたくさん浮かぶ景色が見える。
Có thể nhìn thấy khung cảnh nhiều chiếc du thuyền trắng nổi bồng bềnh trên mặt biển xanh.
農業
nông nghiệp (ngành trồng trọt, canh tác)
祖父は定年退職した後に田舎へ引っ越して農業を始めた。
Ông tôi sau khi nghỉ hưu đã chuyển về quê và bắt đầu làm nông nghiệp.
地域
khu vực, vùng, địa bàn
この地域は冬になると大雪が降る。
Khu vực này hằng năm cứ đến mùa đông là tuyết rơi dày.
都会
thành thị, đô thị (nơi đông đúc, hiện đại)
田舎を出て、便利な都会で暮らすことにした。
Tôi đã rời quê và quyết định sống ở nơi thành thị tiện nghi.
地方
địa phương, vùng quê (ngoài đô thị lớn)
都会を離れて、地方の静かな町へ引っ越した。
Tôi đã rời thành phố và chuyển đến sống ở một thị trấn yên bình nơi địa phương.
故郷
quê hương, nơi chôn rau cắt rốn
お盆休みには久しぶりに故郷へ帰る予定だ。
Vào kỳ nghỉ Obon, tôi dự định sẽ về lại quê hương sau một thời gian dài.
離れる
rời xa, cách xa (không gian, thời gian)
大学に進学するため、親元を離れることになった。
Để học lên đại học, tôi phải rời xa vòng tay bố mẹ.
ふるさと
quê hương, quê nhà thân thương
大人になってから、ふるさとの良さに改めて気づいた。
Sau khi trưởng thành, tôi mới lại nhận ra nét đẹp của quê nhà.
懐かしい
hoài niệm, nhớ da diết (gợi nhớ ký ức xưa)
昔の写真を見ていると、学生時代が懐かしい。
Khi ngắm những bức ảnh xưa, tôi lại thấy hoài niệm thời học sinh.