第1部 第19課 自然2:植物、動物など・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 19: Tự nhiên 2 (Thực vật và động vật), Phần 1.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション8
植物
thực vật, cây cối
ベランダで様々な種類の植物を育てている。
Tôi đang trồng nhiều loại thực vật khác nhau ở ban công.
育つ
lớn lên, phát triển (cây cối, con người)
太陽の光を浴びて、野菜が元気に育つ。
Nhờ đón ánh nắng mặt trời, rau củ lớn lên rất tươi tốt.
種
hạt giống (cây trồng)
春になったら庭の花壇に花の種をまこう。
Khi mùa xuân đến, chúng ta hãy gieo hạt giống hoa vào bồn hoa trong vườn nhé.
植える
trồng (cây, hoa)
庭に小さな桜の木を植えることにした。
Tôi đã quyết định trồng một cây anh đào nhỏ trong vườn.
芽
mầm, chồi non
水やりを続けていたら、小さな芽が出てきた。
Kiên trì tưới nước một thời gian, mầm non nhỏ đã nhú lên.
伸びる
vươn dài, mọc dài ra, phát triển
暖かくなると、庭の草がぐんぐん伸びる。
Khi trời ấm áp lên, cỏ trong vườn mọc dài ra nhanh chóng.
当たる
chiếu vào, rọi vào (ánh sáng)
この部屋は南向きで、よく日が当たる。
Căn phòng này quay về hướng nam nên ánh nắng chiếu vào rất tốt.
栄養
dinh dưỡng, chất bổ dưỡng
体の健康を保つために、栄養のバランスが良い食事をとる。
Để giữ gìn sức khỏe cơ thể, tôi ăn những bữa ăn cân bằng dinh dưỡng.
与える
cho, cung cấp, ban cho
植物にたっぷりと水と肥料を与える。
Cung cấp đầy đủ nước và phân bón cho cây trồng.
成長
sự sinh trưởng, sự trưởng thành
子供たちの心と体の成長を見守るのは楽しい。
Việc dõi theo sự phát triển cả thể chất lẫn tinh thần của con cái thật vui.