第1部 第19課 自然2:植物、動物など・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 19: Tự nhiên 2 (Thực vật và động vật), Phần 2.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション8

  1. 散る

    rụng, rơi tản mác (hoa, lá)

    風が吹いて、桜の花びらが美しく散る。

    Gió thổi khiến những cánh hoa anh đào rơi rụng thật đẹp.

  2. 果実

    quả, trái cây (nông sản, hoa quả)

    秋になると、木にたくさんの甘い果実が実る。

    Vào mùa thu, trên cây kết rất nhiều trái cây ngọt lành.

  3. 採る

    hái, thu hái (hoa quả, nấm)

    休日に近所の農園へ行き、甘いいちごを採る。

    Vào ngày nghỉ, tôi đến trang trại gần nhà hái những quả dâu tây ngọt lành.

  4. 新鮮

    tươi, tươi mới (thực phẩm, rau cá)

    朝市では新鮮な魚や野菜を安く買うことができる。

    Ở chợ sáng, bạn có thể mua được cá và rau củ tươi ngon với giá rẻ.

  5. 種類

    loại, chủng loại

    この店には様々な種類のお茶が並んでいる。

    Ở cửa hàng này có bày bán nhiều loại trà khác nhau.

  6. 豊富

    phong phú, dồi dào

    この果物にはビタミンが豊富に含まれている。

    Loại trái cây này chứa hàm lượng vitamin phong phú.

  7. 飼う

    nuôi (thú cưng, động vật)

    広い庭のある家に引っ越したら、犬を飼う予定だ。

    Nếu chuyển đến ngôi nhà có sân vườn rộng, tôi dự định sẽ nuôi chó.

  8. 生き物

    sinh vật, con vật sống

    地球上には人間以外にも多くの生き物が暮らしている。

    Trên trái đất có rất nhiều sinh vật cùng sinh sống ngoài con người.

  9. ~匹

    ~ con (đơn vị đếm động vật nhỏ, cá, côn trùng)

    公園の池で小さな魚が三匹泳いでいる。

    Trong ao ở công viên có ba con cá nhỏ đang bơi.

  10. 猿

    con khỉ

    山道を歩いていたら、木の上から猿が現れた。

    Khi tôi đang đi trên đường núi thì một con khỉ xuất hiện từ trên cây.