第1部 第19課 自然2:植物、動物など・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 19: Tự nhiên 2 (Thực vật và động vật), Phần 3.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション8
~羽
~ con (đơn vị đếm chim và thỏ)
庭の木に小鳥が二羽とまって鳴いている。
Trên cây trong vườn có hai con chim non đang đậu hót.
鶏
con gà (gia cầm)
毎朝、鶏の声を聞いて目を覚ます。
Mỗi sáng, tôi thức dậy khi nghe tiếng gà gáy.
~頭
~ con (đơn vị đếm động vật lớn như voi, bò, ngựa)
動物園で大きな象を三頭見ることができた。
Ở sở thú, tôi đã có thể nhìn thấy ba con voi lớn.
牛
con bò (gia súc)
北海道の牧場でのんびりと草を食べる牛を見た。
Tôi đã nhìn thấy những chú bò đang thong thả gặm cỏ ở nông trại Hokkaido.
えさ
thức ăn (cho thú cưng, vật nuôi), mồi
毎朝忘れずに水槽の魚にえさを与える。
Mỗi buổi sáng tôi không quên cho cá trong bể ăn thức ăn.
観察
sự quan sát, theo dõi kỹ lưỡng
夏休みの自由研究として、昆虫の観察を続ける予定だ。
Trong bài nghiên cứu tự do kỳ nghỉ hè, tôi dự định tiếp tục việc quan sát côn trùng.
観察する
quan sát, theo dõi cẩn thận
顕微鏡を使って、葉の細胞を詳しく観察する。
Tôi dùng kính hiển vi để quan sát chi tiết các tế bào của lá cây.
隠れる
ẩn nấp, trốn, bị che khuất
子猫は知らない人が来ると、ベッドの下に隠れる。
Mèo con hễ thấy người lạ đến là trốn ngay dưới gầm giường.
逃がす
thả đi, phóng sinh, để thoát
捕まえた小さな鳥を自然の中へ逃がすことにした。
Tôi quyết định thả chú chim nhỏ đã bắt được về với thiên nhiên.
自然
tự nhiên, thiên nhiên
週末は都会の忙しさを離れて、豊かな自然を満喫した。
Cuối tuần tôi rời xa sự bận rộn nơi thành thị để tận hưởng trọn vẹn thiên nhiên trù phú.