第1部 第19課 自然2:植物、動物など・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 19: Tự nhiên 2 (Thực vật và động vật), Phần 4.

6 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション8

  1. 守る

    bảo vệ, gìn giữ, tuân thủ

    美しい自然環境を守るため、ゴミの持ち帰りを呼びかけている。

    Để bảo vệ môi trường tự nhiên tươi đẹp, người ta kêu gọi mọi người mang rác về.

  2. 貴重

    quý giá, quý báu

    先輩から貴重なアドバイスをもらって、仕事が成功した。

    Nhờ nhận được lời khuyên quý giá từ tiền bối mà công việc của tôi đã thành công.

  3. 数

    số, số lượng

    年々、この森に住む野生動物の数が減っている。

    Càng theo năm tháng, số lượng động vật hoang dã sống trong khu rừng này lại càng giảm.

  4. 減る

    giảm đi, hao hụt (số lượng)

    環境破壊によって、野生動物の生息地が減る。

    Do sự tàn phá môi trường, nơi sinh sống của động vật hoang dã ngày càng giảm đi.

  5. 捕る

    bắt, đánh bắt (cá, chim muông, thú)

    休日に近所の川へ行って魚を捕る。

    Vào ngày nghỉ, tôi ra con sông gần nhà bắt cá.

  6. 禁止

    sự cấm chỉ, điều cấm

    この池で魚を捕ることは法律で禁止されている。

    Việc đánh bắt cá ở chiếc ao này bị pháp luật nghiêm cấm.