第1部 第20課 数と量・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 20: Số đếm và số lượng, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション8

  1. 量

    lượng, khối lượng, dung lượng

    毎日飲む水の量に気をつけて、健康を管理している。

    Tôi chú ý đến lượng nước uống mỗi ngày để quản lý sức khỏe.

  2. 増やす

    làm tăng lên, tăng thêm (tha động từ)

    貯金を増やすために、毎月の無駄遣いを減らしている。

    Để tăng thêm tiền tiết kiệm, tôi đang cắt giảm chi tiêu lãng phí hằng tháng.

  3. 減らす

    làm giảm bớt, cắt giảm (tha động từ)

    健康的な生活を送るため、毎日の食事の塩分を減らす。

    Để có cuộc sống khỏe mạnh, tôi giảm bớt lượng muối trong bữa ăn mỗi ngày.

  4. 増す

    tăng lên, gia tăng (mức độ, cảm xúc)

    秋が深まるにつれて、朝晩の寒さが増す。

    Càng về cuối thu, cái lạnh vào sáng sớm và đêm muộn lại càng tăng lên.

  5. 減る

    giảm xuống, sụt giảm (cân nặng, kích cỡ)

    毎日運動を続けていると、少しずつ体重が減る。

    Nếu duy trì tập thể dục mỗi ngày, cân nặng sẽ giảm dần từng chút một.

  6. ~倍

    ~ lần, gấp ~ lần

    今年の野菜の収穫量は去年の二倍になった。

    Sản lượng thu hoạch rau củ năm nay đã gấp hai lần năm ngoái.

  7. 余る

    còn dư, dư thừa, thừa lại

    買いすぎてしまったので、お菓子がたくさん余る。

    Do tôi lỡ mua quá nhiều nên bánh kẹo bị thừa lại rất nhiều.

  8. 不足

    sự thiếu hụt, không đầy đủ

    最近は忙しくて運動不足を感じている。

    Gần đây do bận rộn nên tôi cảm thấy mình bị thiếu vận động.

  9. 余裕

    sự dư dả, sự thong thả (thời gian, tiền bạc, tâm lý)

    時間に余裕を持って家を出たので、電車に遅れずに済んだ。

    Tôi ra khỏi nhà với thời gian thong thả nên không bị muộn chuyến tàu.

  10. 数える

    đếm, tính toán số lượng

    レジでお金を払う前に、財布の中の小銭を数える。

    Trước khi trả tiền ở quầy thu ngân, tôi đếm tiền lẻ trong ví.