第1部 第21課 時間・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 21: Thời gian, Phần 3.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション9

  1. 前回

    lần trước, kỳ trước

    前回のテストよりも良い点数を取ることができました。

    Tôi đã đạt được điểm số tốt hơn so với bài kiểm tra lần trước.

  2. 今回

    lần này, đợt này

    今回の旅行は、家族みんなで温泉に行く予定です。

    Chuyến du lịch lần này, dự định cả gia đình tôi sẽ cùng nhau đi suối nước nóng.

  3. 次回

    lần tới, kỳ sau

    次回のミーティングは来週の月曜日に開かれます。

    Cuộc họp lần tới sẽ được tổ chức vào thứ Hai tuần sau.

  4. 以前

    trước đây, trước kia

    以前この町に住んでいたので、道には詳しいです。

    Trước đây tôi từng sống ở thị trấn này nên rất rành đường sá.

  5. 以後

    từ sau đó, về sau

    午後5時以後は、オフィスへの立ち入りが禁止されています。

    Sau 5 giờ chiều, việc đi vào văn phòng bị nghiêm cấm.

  6. 前後

    trước sau; khoảng chừng (xấp xỉ)

    駅前の交差点で車が前後を確認せずに曲がった。

    Chiếc xe rẽ ở ngã tư trước ga mà không quan sát trước sau.

  7. 前日

    ngày hôm trước (trước sự kiện)

    試験の前日は、夜更かしをせずに早く寝ました。

    Vào ngày hôm trước kỳ thi, tôi không thức khuya mà đi ngủ sớm.

  8. 当日

    ngày hôm đó, chính ngày diễn ra

    イベント当日は、朝9時に入口の前にお集まりください。

    Vào ngày diễn ra sự kiện, xin vui lòng tập trung trước cổng vào lúc 9 giờ sáng.

  9. 翌日

    ngày hôm sau, ngày tiếp theo

    手術を受けた翌日には、歩けるようになりました。

    Vào ngày hôm sau khi phẫu thuật, tôi đã có thể đi lại được.

  10. 平日

    ngày thường (từ thứ hai đến thứ sáu)

    平日は仕事が忙しいので、料理をする時間がありません。

    Ngày thường bận công việc nên tôi không có thời gian nấu nướng.