第1部 第21課 時間・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 1 Bài 21: Thời gian, Phần 4.

9 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション9

  1. 週末

    cuối tuần

    今度の週末は家でゆっくり映画を見るつもりです。

    Cuối tuần này tôi dự định ở nhà thong thả xem phim.

  2. 昨年

    năm ngoái (cách nói trang trọng)

    昨年大学を卒業して、今のIT企業に就職しました。

    Năm ngoái tôi tốt nghiệp đại học và xin vào làm việc tại công ty CNTT hiện tại.

  3. 翌年

    năm sau đó, năm kế tiếp

    彼は結婚した翌年に、第一子となる男の子が生まれた。

    Vào năm sau khi kết hôn, con trai đầu lòng của anh ấy đã chào đời.

  4. 過去

    quá khứ

    過去の失敗を悔やむより、未来のことを考えよう。

    Thay vì hối hận về những thất bại trong quá khứ, hãy nghĩ đến tương lai.

  5. 現在

    hiện tại, hiện nay

    彼は現在、東京の大学で日本語を熱心に勉強しています。

    Hiện tại anh ấy đang chăm chỉ học tiếng Nhật tại một trường đại học ở Tokyo.

  6. 未来

    tương lai (thường hướng về phía trước)

    明るい未来のために、今できる努力を全力で続けたい。

    Vì một tương lai tươi sáng, tôi muốn nỗ lực hết mình với những gì có thể làm lúc này.

  7. 現代

    thời hiện đại, ngày nay

    スマートフォンは現代社会において欠かせない道具となっています。

    Điện thoại thông minh đã trở thành một công cụ không thể thiếu trong xã hội hiện đại.

  8. 間もなく

    sắp sửa, chẳng mấy chốc

    間もなく2番線に電車が参りますので、白線の内側でお待ちください。

    Tàu sắp vào sân ga số 2, xin vui lòng đứng chờ phía trong vạch trắng.

  9. 突然

    đột nhiên, bất ngờ

    静かだった教室で、突然誰かのスマホが鳴り響いた。

    Trong phòng học đang yên tĩnh, đột nhiên điện thoại của ai đó reo vang.