第2部 第1課 和語動詞・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 2 Bài 1: Động từ thuần Nhật (Wago), Phần 2.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション9
うなずく
gật đầu (đồng ý, hiểu ý)
上司の説明を聞きながら、真剣な表情でうなずく。
Vừa lắng nghe giải thích của cấp trên, tôi vừa gật đầu với nét mặt nghiêm túc.
飽きる
chán ngấy, ngán
毎日同じおかずばかり食べていると、さすがに飽きる。
Nếu ngày nào cũng ăn mãi một món thì quả thực sẽ chán ngấy.
叫ぶ
hét lên, kêu to, gào thét
助けを求めて大声で叫ぶ人の声が遠くから聞こえた。
Tôi nghe thấy tiếng người kêu to hét lớn cầu cứu từ đằng xa.
向かう
hướng về, đi về phía
荷物をまとめて、約束の場所へ向かうことにしました。
Tôi thu dọn hành lý và quyết định hướng về địa điểm đã hẹn.
浮く
nổi lên (mặt nước); dư ra (chi phí)
水の中に木片を入れると、沈まずにぷかぷかと浮く。
Khi cho mảnh gỗ vào nước, nó không chìm mà nổi lềnh bềnh.
くっつく
dính chặt, bám sát vào
磁石に鉄のクリップがぴたりとくっつく。
Kẹp sắt dính chặt vào nam châm.
握る
nắm chặt, cầm lấy; nắm giữ (quyền hạn)
母の手をしっかりと握る子供の姿がとても微笑ましかった。
Hình ảnh đứa trẻ nắm chặt tay mẹ trông thật đáng yêu.
重ねる
chồng lên; tích lũy (kinh nghiệm, nỗ lực)
失敗を恐れずに努力を重ねることで、目標を達成できる。
Bằng việc không sợ thất bại và không ngừng tích lũy nỗ lực, bạn có thể đạt được mục tiêu.
縛る
buộc, trói; ràng buộc
読み終わった古新聞をひもでしっかりと縛る。
Tôi lấy dây buộc chặt chồng báo cũ đã đọc xong.
囲む
vây quanh, bao quanh
家族みんなで食卓を囲む時間は、何よりも幸せです。
Khoảnh khắc cả gia đình cùng quây quần bên bàn ăn là hạnh phúc hơn tất cả.