第2部 第2課 漢語動詞・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 2 Bài 2: Động từ Hán ngữ (Kango), Phần 1.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション9
発明
phát minh, sáng chế
スマートフォンの発明は、私たちの生活を大きく変えた。
Phát minh ra điện thoại thông minh đã thay đổi cuộc sống của chúng ta rất nhiều.
発明する
phát minh, sáng chế ra
エジソンは生涯に多くの便利な機械を発明する功績を残した。
Edison đã để lại công lao phát minh ra nhiều loại máy móc tiện ích trong suốt cuộc đời.
製造
sự chế tạo, sản xuất (công nghiệp)
この工場では自動車の重要な部品の製造を行っている。
Nhà máy này đang thực hiện việc chế tạo các linh kiện quan trọng của ô tô.
製造する
chế tạo, sản xuất (công nghiệp)
当社は最新の安全基準に従って医薬品を製造する。
Công ty chúng tôi sản xuất dược phẩm theo các tiêu chuẩn an toàn mới nhất.
製作
sự chế tác, làm ra (tác phẩm, phim ảnh, đồ thủ công)
彼は人気アニメ映画の製作にデザイナーとして関わっている。
Anh ấy đang tham gia vào việc sản xuất phim hoạt hình nổi tiếng với tư cách nhà thiết kế.
製作する
chế tác, làm ra (tác phẩm, đồ thủ công)
地元の職人が伝統の技術を使って美しい陶器を製作する。
Các nghệ nhân địa phương sử dụng kỹ thuật truyền thống để chế tác đồ gốm tuyệt đẹp.
印刷
sự in ấn
会議が始まる前に、配布する資料の印刷を済ませておいてください。
Trước khi cuộc họp bắt đầu, xin hãy hoàn tất việc in ấn tài liệu phát.
印刷する
in, in ấn ra giấy
発表用のカラーポスターを大きな用紙に印刷する。
In áp phích màu dùng cho buổi thuyết trình ra khổ giấy lớn.
出版
sự xuất bản
この小説は出版されてすぐに売り切れ、重版が決まった。
Cuốn tiểu thuyết này vừa được xuất bản đã lập tức cháy hàng và được quyết định tái bản.
出版する
xuất bản (sách báo)
教授は長年の研究成果を一冊の本にまとめて出版する予定だ。
Giáo sư dự định tập hợp kết quả nghiên cứu nhiều năm thành một cuốn sách để xuất bản.