第2部 第2課 漢語動詞・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 2 Bài 2: Động từ Hán ngữ (Kango), Phần 2.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション9
回収
sự thu gom, thu hồi
毎週水曜日の朝はプラスチックごみの回収が行われる。
Sáng thứ Tư hàng tuần sẽ diễn ra việc thu gom rác thải nhựa.
回収する
thu gom, thu hồi lại
試験終了の合図とともに、先生が解答用紙を回収する。
Cùng với hiệu lệnh kết thúc giờ thi, giáo viên sẽ thu hồi phiếu trả lời.
想像
sự tưởng tượng, hình dung
彼女の描いた絵は、私たちの想像をはるかに超えて美しかった。
Bức tranh cô ấy vẽ đẹp hơn nhiều so với sự tưởng tượng của chúng tôi.
想像する
tưởng tượng, hình dung
自分が10年後にどのような仕事をしているか想像する。
Tưởng tượng xem bản thân sẽ làm công việc gì sau 10 năm nữa.
反省
sự tự kiểm điểm, nhìn nhận lỗi lầm
今回の失敗を深く反省し、二度と同じ過ちを繰り返さないと誓った。
Tôi tự kiểm điểm sâu sắc về thất bại lần này và thề sẽ không lặp lại sai lầm tương tự.
反省する
tự kiểm điểm, nhìn nhận lỗi của bản thân
感情的になって友人を傷つけてしまったことを素直に反省する。
Tôi thành thật kiểm điểm lại bản thân vì đã mất bình tĩnh làm tổn thương bạn bè.
判断
sự phán đoán, đánh giá, quyết định
事故の現場では、リーダーの素早い判断が生死を分けることがある。
Tại hiện trường tai nạn, sự phán đoán nhanh chóng của người dẫn đầu có thể quyết định sự sống chết.
判断する
phán đoán, nhận định, đánh giá
外見の印象だけでその人の能力や性格を判断するのは良くない。
Chỉ dựa vào ấn tượng bề ngoài mà phán đoán năng lực hay tính cách của một người là điều không tốt.
歓迎
sự hoan nghênh, chào đón
留学生たちの来日を祝って、学校全体で歓迎パーティーを開いた。
Chúc mừng các bạn du học sinh đến Nhật, toàn trường đã tổ chức một buổi tiệc chào đón.
歓迎する
hoan nghênh, nhiệt liệt chào đón
私たちの部署では、やる気のある新しい仲間を心から歓迎する。
Bộ phận chúng tôi nhiệt liệt chào đón những đồng nghiệp mới đầy nhiệt huyết từ tận đáy lòng.