第2部 第2課 漢語動詞・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 2 Bài 2: Động từ Hán ngữ (Kango), Phần 3.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション9
訓練
sự huấn luyện, diễn tập
大地震を想定して、全校生徒が参加する避難訓練が行われた。
Để giả định một trận động đất lớn, một buổi diễn tập sơ tán với sự tham gia của toàn bộ học sinh đã diễn ra.
訓練する
huấn luyện, rèn luyện
盲導犬として視覚障害者を助けられるように、子犬を毎日訓練する。
Hằng ngày người ta huấn luyện chó con để có thể hỗ trợ người khiếm thị như chó dẫn đường.
選択
sự lựa chọn, tuyển chọn
人生の重要な局面では、後悔のない選択をしたいものだ。
Vào những thời khắc quan trọng của cuộc đời, ai cũng muốn đưa ra sự lựa chọn không hối tiếc.
選択する
lựa chọn, chọn lựa
自分の将来の夢や興味に合わせて、履修する科目を選択する。
Lựa chọn các môn học để đăng ký phù hợp với ước mơ tương lai và sở thích của bản thân.
評価
sự đánh giá, thẩm định
彼の誠実な仕事ぶりは、社内外から非常に高い評価を得ている。
Phong cách làm việc tận tụy của anh ấy nhận được sự đánh giá rất cao từ trong và ngoài công ty.
評価する
đánh giá, định giá
社員一人ひとりの日々の努力と成果を公平に評価する。
Đánh giá công bằng sự nỗ lực và thành quả mỗi ngày của từng nhân viên.
管理
sự quản lý, kiểm soát, trông nom
体調を崩さないように、毎日の生活リズムや食事の管理に気をつけている。
Để không bị ốm, tôi luôn chú ý đến việc quản lý nhịp sinh hoạt và chế độ ăn uống hàng ngày.
管理する
quản lý, trông nom, kiểm soát
お客様の個人情報は専用のサーバーに保管し、厳重に管理する。
Thông tin cá nhân của khách hàng được lưu trữ trên máy chủ chuyên dụng và quản lý nghiêm ngặt.
経営
sự kinh doanh, quản trị doanh nghiệp
景気の悪化により、多くの中小企業が経営の危機に直面している。
Do suy thoái kinh tế, nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ đang phải đối mặt với khủng hoảng kinh doanh.
経営する
kinh doanh, điều hành (doanh nghiệp)
父は定年退職した後に、小さなカフェを立ち上げて経営する夢がある。
Bố tôi có ước mơ mở và kinh doanh một quán cà phê nhỏ sau khi nghỉ hưu.