第2部 第2課 漢語動詞・パート5 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 2 Bài 2: Động từ Hán ngữ (Kango), Phần 5.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション9
使用
sự sử dụng, dùng
この機器の正しい使用方法を事前にしっかりと確認してください。
Xin hãy xác nhận kỹ cách sử dụng đúng của thiết bị này từ trước.
使用する
sử dụng, dùng
この教室のパソコンを使用するときは、先生の許可をもらってください。
Khi sử dụng máy tính của phòng học này, xin hãy xin phép giáo viên.
報告
báo cáo, bản báo cáo
現場での調査が終わった後、すぐに課長へ結果の報告を行った。
Sau khi cuộc khảo sát tại hiện trường kết thúc, tôi lập tức báo cáo kết quả cho trưởng phòng.
報告する
báo cáo, trình báo
毎週金曜日の夕方に、プロジェクトの進捗状況を上司へ報告する。
Cứ chiều thứ Sáu hàng tuần tôi lại báo cáo tình hình tiến độ dự án cho cấp trên.
主張
chủ trương, quan điểm, khẳng định
議論の場では互いの主張に耳を傾け、共通の合意点を見出すことが大切だ。
Trong buổi thảo luận, việc lắng nghe quan điểm của nhau và tìm ra điểm thống nhất chung là rất quan trọng.
主張する
khẳng định, chủ trương, quả quyết
自分の権利を守るためにも、必要な場面では臆することなく主張するべきだ。
Để bảo vệ quyền lợi của mình, ở những tình huống cần thiết ta nên quả quyết lên tiếng không chút e ngại.
賛成
sự tán thành, đồng ý
新しい提案について社員にアンケートをとったところ、大半が賛成だった。
Khi khảo sát ý kiến nhân viên về đề xuất mới, đa số đều tán thành.
賛成する
tán thành, đồng ý
地球温暖化を防ぐための新しい環境保護法案に心から賛成する。
Tôi hết lòng tán thành dự luật bảo vệ môi trường mới nhằm ngăn chặn hiện tượng ấm lên toàn cầu.
協力
sự hợp tác, chung sức
地域の清掃活動を成功させるには、住民の皆様の温かい協力が欠かせません。
Để hoạt động dọn dẹp vệ sinh khu vực thành công thì sự chung sức nhiệt tình của người dân là không thể thiếu.
協力する
hợp tác, chung sức phối hợp
クラス全員が力を合わせて協力することで、文化祭の劇を見事に成功させた。
Cả lớp chung sức hợp tác cùng nhau nên đã làm nên thành công rực rỡ cho vở kịch lễ hội văn hóa.