第2部 第2課 漢語動詞・パート6 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 2 Bài 2: Động từ Hán ngữ (Kango), Phần 6.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション9
注目
sự chú ý, quan tâm dõi theo
世界中から注目を集めている若き天才科学者のスピーチを聞いた。
Tôi đã lắng nghe bài phát biểu của nhà khoa học thiên tài trẻ tuổi đang thu hút sự chú ý từ khắp thế giới.
注目する
chú ý, để mắt tới, dõi theo
今後の経済動向を占う上で、来週発表される雇用統計に市場全体が注目する。
Để dự đoán xu hướng kinh tế sắp tới, toàn bộ thị trường đều chú ý dõi theo số liệu thống kê việc làm được công bố vào tuần sau.
違反
sự vi phạm (luật lệ, quy định)
駐車違反のシールを貼られてしまい、後で警察署へ出頭した。
Tôi bị dán tem vi phạm đỗ xe nên sau đó đã phải đến trình diện tại đồn cảnh sát.
違反する
vi phạm (luật pháp, quy tắc)
たとえ急いでいても、交通信号を無視して交通ルールに違反するべきではない。
Dù có đang vội đến mấy cũng không nên phớt lờ đèn tín hiệu giao thông mà vi phạm luật giao thông.
出張
chuyến công tác
来週の月曜日から3日間の予定で、支店への出張が決まった。
Tôi đã có quyết định đi chuyến công tác đến chi nhánh trong 3 ngày bắt đầu từ thứ Hai tuần tới.
変化
sự thay đổi, biến đổi
季節の変わり目は気温の変化が激しいので、風邪を引かないようにしてください。
Thời điểm giao mùa sự thay đổi nhiệt độ rất gay gắt nên xin bạn hãy cẩn thận để không bị cảm.
変化する
thay đổi, biến đổi
時代の流れとともに、若者の価値観やライフスタイルは急速に変化する。
Cùng với dòng chảy của thời đại, các giá trị quan và lối sống của giới trẻ thay đổi một cách nhanh chóng.
停止
sự tạm dừng, đình chỉ
大雨の影響で線路が冠水し、列車の運転停止が続いている。
Do ảnh hưởng của mưa lớn, đường ray bị ngập nước khiến tình trạng tạm dừng chạy tàu tiếp tục kéo dài.
停止する
dừng lại, tạm đình chỉ (máy móc, hoạt động)
工場で異常な音が聞こえたため、安全を最優先にしてラインの稼働を停止する。
Vì nghe thấy âm thanh bất thường trong nhà máy nên chúng tôi đặt sự an toàn lên hàng đầu và dừng vận hành dây chuyền.
発展
sự phát triển (kinh tế, xã hội)
科学技術の発展によって、私たちの生活は以前より格段に便利になった。
Nhờ sự phát triển của khoa học kỹ thuật, đời sống của chúng ta đã tiện lợi hơn trước rất nhiều.