第2部 第3課 形容詞・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 2 Bài 3: Tính từ, Phần 3.
13 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション10
下品
thô tục, thô thiển, kém tao nhã
大声で下品な冗談を言うのはやめてください。
Xin đừng nói những câu đùa thô tục một cách lớn tiếng như vậy.
乱暴
thô bạo, cục súc, hung hăng
ドアを乱暴に閉めると大きな音がして迷惑になります。
Đóng cửa một cách thô bạo sẽ gây ra tiếng ồn lớn làm phiền người khác.
派手
sặc sỡ, lòe loẹt, nổi bật
面接にそんな派手な色のネクタイはふさわしくない。
Một chiếc cà vạt màu sắc sặc sỡ như thế không phù hợp cho buổi phỏng vấn.
地味
giản dị, mộc mạc, nhã nhặn
普段は派手な服よりも地味な色合いの服を好んで着ている。
Ngày thường tôi thích mặc quần áo có tông màu giản dị hơn là đồ lòe loẹt.
おしゃれ
sành điệu, thời trang, ăn mặc đẹp
彼女はいつも流行を取り入れたおしゃれな格好をしている。
Cô ấy lúc nào cũng ăn mặc rất sành điệu và hợp xu hướng thời trang.
素敵
tuyệt vời, đáng yêu, quyến rũ
誕生日に友人からとても素敵なプレゼントをもらった。
Vào ngày sinh nhật, tôi đã nhận được một món quà vô cùng tuyệt vời từ bạn bè.
楽
thoải mái, nhàn nhã, dễ dàng
荷物は宅配便で送ったので、身軽で移動が楽だった。
Vì hành lý đã gửi qua dịch vụ chuyển phát nên người nhẹ nhõm di chuyển rất thoải mái.
豊か
phong phú, dồi dào, giàu có (thiên nhiên, tâm hồn)
この村は緑に囲まれ、自然が豊かで空気が澄んでいる。
Ngôi làng này được bao quanh bởi cây xanh, thiên nhiên phong phú và không khí trong lành.
穏やか
ôn hòa, điềm đạm, êm ả
先生はいつも穏やかな表情で生徒の話を熱心に聞いてくれる。
Thầy giáo luôn lắng nghe học sinh với nét mặt rất ôn hòa và điềm đạm.
夢中
say mê, mải mê, chìm đắm
彼は時間を忘れて小説を読むのに夢中になっている。
Anh ấy quên cả thời gian vì đang mải mê chìm đắm vào việc đọc tiểu thuyết.
無事
bình an, vô sự, suôn sẻ
台風の夜だったが、家族全員が無事で安心した。
Dù là một đêm bão gió nhưng cả gia đình đều bình an vô sự nên tôi đã an lòng.
平気
thản nhiên, bình thản, không sao
彼は激辛のカレーを食べても平気な顔をしている。
Anh ấy dù ăn món cà ri siêu cay mà mặt vẫn thản nhiên như không có gì.
迷惑
làm phiền, phiền toái, quấy rầy
夜遅くに大音量で音楽を流すと、近所の迷惑になる。
Bật nhạc lớn lúc đêm muộn sẽ gây phiền toái cho hàng xóm láng giềng.