第2部 第4課 副詞・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 2 Bài 4: Phó từ, Phần 4.
8 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション10
そろそろ
chuẩn bị, sắp đến lúc
もう九時半を過ぎたので、そろそろ帰る準備をしよう。
Đã quá 9 giờ rưỡi rồi nên chuẩn bị sắp sửa ra về thôi nào.
さっき
vừa nãy, lúc nãy
さっき買ったばかりの傘を電車に置き忘れてしまった。
Tôi đã để quên trên tàu chiếc ô vừa mới mua lúc nãy.
しばらく
một lát, một khoảng thời gian
しばらくの間、日本を離れて海外で暮らすことになった。
Tôi sẽ rời Nhật Bản một khoảng thời gian để sinh sống ở nước ngoài.
今にも
sắp sửa (ngay tức khắc, đi với そうだ)
空に黒い雲が広がって、今にも雨が降り出しそうな天気だ。
Những đám mây đen giăng kín bầu trời, thời tiết như sắp sửa đổ mưa đến nơi.
結局
kết cục, rốt cuộc, cuối cùng
いろいろな店を見て回ったが、結局何も買わずに帰宅した。
Tôi đi dạo quanh nhiều cửa hàng nhưng rốt cuộc lại chẳng mua gì mà về nhà.
とうとう
cuối cùng thì (sau một tiến trình, thường kết quả tiếc nuối)
十年以上使ってきた洗濯機が、とうとう動かなくなった。
Chiếc máy giặt dùng hơn mười năm nay cuối cùng thì cũng hỏng không chạy nữa rồi.
ようやく
mãi mới, cuối cùng cũng (sau nỗ lực, kết quả tích cực)
何ヶ月も続いた厳しい訓練を乗り越え、ようやく目標を達成できた。
Vượt qua nhiều tháng rèn luyện gian khổ, cuối cùng tôi cũng đã đạt được mục tiêu.
ついに
rốt cuộc đã, cuối cùng thì (kết quả trọng đại sau thời gian dài)
長年の研究と実験が実を結び、ついに新しい薬の開発に成功した。
Nhiều năm nghiên cứu và thử nghiệm đã đơm hoa kết trái, cuối cùng đã phát triển thành công loại thuốc mới.