第2部 第5課 オノマトペ・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 2 Bài 5: Từ tượng thanh & tượng hình, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション10

  1. ぐっすり

    ngon giấc, say sưa (giấc ngủ sâu)

    昨夜は温かいお風呂に入ったおかげで、朝までぐっすり眠れた。

    Tối qua nhờ ngâm mình trong bồn nước ấm nên tôi đã ngủ say sưa một mạch tới sáng.

  2. じっと

    chăm chú, bất động, kiên nhẫn chịu đựng

    医者の診察が終わるまで、痛みをじっと我慢していた。

    Cho đến khi bác sĩ khám xong, tôi đã cắn răng kiên nhẫn chịu đựng cơn đau.

  3. じろじろ

    nhìn chằm chằm (soi mói, bất lịch sự)

    人の顔をじろじろ見るのは失礼ですよ。

    Nhìn chằm chằm vào mặt người khác là bất lịch sự đấy.

  4. にっこり

    mỉm cười (tươi tắn, rạng rỡ)

    赤ちゃんは私の顔を見ると、嬉しそうににっこり笑った。

    Em bé vừa nhìn thấy mặt tôi liền mỉm cười tươi tắn trông rất vui.

  5. のろのろ

    lề mề, chậm chạp (di chuyển hay hành động)

    渋滞のせいで、車がのろのろとしか進まない。

    Do tắc đường nên xe cộ chỉ có thể nhích từng chút một cách chậm chạp.

  6. うっかり

    lơ đễnh, vô ý, sơ ý

    急いでいたので、かばんを電車の中にうっかり忘れてしまった。

    Vì đang vội nên tôi đã sơ ý để quên cặp sách trên tàu điện.

  7. こっそり

    lén lút, giấu giếm (không để ai thấy)

    夜遅くに家族に気づかれないよう、冷蔵庫からこっそりケーキを食べた。

    Đêm muộn, tôi đã lén ăn bánh kem trong tủ lạnh để không bị cả nhà phát hiện.

  8. そっと

    nhẹ nhàng, rón rén (để không gây tiếng động)

    赤ちゃんが起きないように、ドアをそっと閉めた。

    Tôi nhẹ nhàng đóng cửa lại để em bé không bị thức giấc.

  9. ごろごろ

    nằm ườn (ở nhà lười biếng nghỉ ngơi); ầm ầm (sấm)

    休日はどこにも出かけず、家でごろごろして過ごすのが好きだ。

    Vào ngày nghỉ, tôi thích nằm ườn ở nhà thư giãn chứ không đi đâu cả.

  10. にこにこ

    cười tủm tỉm, tươi cười hớn hở

    店員さんはいつもにこにこしながら親切に対応してくれる。

    Nhân viên cửa hàng lúc nào cũng tươi cười và tiếp đãi khách rất chu đáo.