第2部 第5課 オノマトペ・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 2 Bài 5: Từ tượng thanh & tượng hình, Phần 2.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション10
いらいら
sốt ruột, bực bội, cáu kỉnh
バスがなかなか来ないので、待っている人たちはいらいらしている。
Vì xe buýt mãi không đến nên những người đang đợi cảm thấy rất sốt ruột và bực bội.
うきうき
háo hức, phấn khởi (mong chờ điều vui vẻ)
明日は楽しみにしていた旅行なので、朝からうきうきしている。
Ngày mai là chuyến du lịch mong đợi từ lâu nên từ sáng tôi đã thấy háo hức rồi.
どきどき
hồi hộp, tim đập thình thịch
面接室に入る前は、緊張で心臓がどきどきしていた。
Trước khi bước vào phòng phỏng vấn, vì căng thẳng mà tim tôi đập thình thịch.
わくわく
hồi hộp ngóng đợi, hào hứng phấn khích
どんなプレゼントをもらえるのか、箱を開ける前からわくわくしている。
Tôi rất hào hứng phấn khích trước cả khi mở hộp, tự hỏi không biết mình sẽ nhận được món quà gì.
がっかり
thất vọng, chán nản
一生懸命勉強したのに試験に落ちてしまい、本当にがっかりした。
Dù đã học hành chăm chỉ nhưng lại thi trượt khiến tôi thực sự thất vọng.
ほっと
thở phào nhẹ nhõm, an tâm
なくした財布が無事に見つかって、心からほっとした。
Chiếc ví bị mất đã được tìm thấy an toàn khiến tôi thở phào nhẹ nhõm.
ふらふら
lảo đảo, choáng váng (do mệt hoặc sốt)
高熱が出て頭が痛く、足元がふらふらしている。
Bị sốt cao và đau đầu khiến bước chân tôi lảo đảo, đứng không vững.
ぺらぺら
lưu loát, trôi chảy (nói ngoại ngữ)
彼女は日本に留学してから、日本語がぺらぺらになった。
Kể từ sau khi đi du học Nhật Bản, cô ấy đã nói tiếng Nhật rất lưu loát.
ぐんぐん
nhanh vùn vụt, tiến triển vượt bậc
毎日の練習のおかげで、彼の日本語の能力はぐんぐん伸びている。
Nhờ luyện tập mỗi ngày mà năng lực tiếng Nhật của anh ấy đang tiến bộ vùn vụt.
すっかり
hoàn toàn, hết sạch
薬を飲んでしっかり寝たら、風邪がすっかり治った。
Uống thuốc rồi ngủ một giấc đàng hoàng xong thì bệnh cảm cúm của tôi đã khỏi hẳn hoàn toàn.