第2部 第5課 オノマトペ・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 2 Bài 5: Từ tượng thanh & tượng hình, Phần 3.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション10
ぴったり
vừa khít, vừa vặn, chuẩn xác
この新しい靴は私の足のサイズにぴったり合っている。
Đôi giày mới này vừa khít với cỡ chân của tôi.
ぎりぎり
sát nút, suýt soát (vừa kịp lúc)
走って駅に向かい、ぎりぎり発車時間に間に合った。
Tôi chạy thục mạng tới ga và vừa kịp sát nút giờ tàu chạy.
しっかり
chắc chắn, vững vàng, nghiêm túc
将来のために、若いうちからしっかり貯金をしておこう。
Vì tương lai, chúng ta hãy tiết kiệm tiền một cách nghiêm túc từ khi còn trẻ.
ぴかぴか
sáng bóng, lấp lánh (sau khi lau chùi)
時間をかけて磨いたので、床がぴかぴかに輝いている。
Vì dành thời gian lau chùi nên sàn nhà sáng bóng lấp lánh.
ぎっしり
chật ních, đầy ắp, kín mít
スーツケースにお土産がぎっしり詰まっている。
Bên trong vali nhét chật ních quà lưu niệm.
たっぷり
đầy đủ, tràn trề, dồi dào
忙しい平日の疲れをとるために、休日は睡眠をたっぷりとる。
Để xua tan mệt mỏi của ngày trong tuần bận rộn, vào ngày nghỉ tôi ngủ thật đẫy giấc.
さっぱり
sảng khoái (sau tắm gội); hoàn toàn (không hiểu)
お風呂に入って汗を流したら、気分がさっぱりした。
Tắm bồn rửa sạch mồ hôi xong khiến tâm trạng tôi thấy vô cùng sảng khoái.
ごちゃごちゃ
lộn xộn, bừa bãi, ngổn ngang
机の上が書類でごちゃごちゃしているので、きれいに片付けよう。
Mặt bàn bừa bộn ngổn ngang giấy tờ nên hãy dọn dẹp cho gọn gàng thôi.
めちゃくちゃ
tan hoang, bừa bãi vô cùng, quá chừng
強い台風が通過したあと、庭の植木鉢がめちゃくちゃに壊れていた。
Sau khi cơn bão mạnh quét qua, các chậu hoa trong vườn đã bị đổ vỡ tan tành.
しんと
im phăng phắc, tĩnh lặng như tờ
夜中の図書館は誰も話さず、しんとしている。
Thư viện vào lúc nửa đêm không một bóng người nói chuyện, im phăng phắc.