第2部 第5課 オノマトペ・パート4 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 2 Bài 5: Từ tượng thanh & tượng hình, Phần 4.

7 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション10

  1. しいんと

    im lặng thin thít, tĩnh mịch hoàn toàn

    先生が教室に入ってくると、生徒たちはしいんと静まり返った。

    Khi thầy giáo bước vào lớp, các học sinh lập tức im bặt thin thít.

  2. ぼろぼろ

    rách tơi tả, kiệt sức, tồi tàn

    長年使い続けた辞書の表紙が、すっかりぼろぼろになった。

    Bìa cuốn từ điển dùng suốt nhiều năm đã trở nên rách tơi tả.

  3. きらきら

    lấp lánh, sáng lung linh (ánh sáng)

    夜空にきらきらと星が輝いていて、とても美しい。

    Những ngôi sao lấp lánh tỏa sáng trên bầu trời đêm trông thật đẹp.

  4. がらがら

    vắng tanh, trống hoác (tàu xe, rạp chiếu)

    平日の昼間の映画館は客が少なく、席ががらがらだった。

    Rạp chiếu phim vào buổi trưa ngày trong tuần rất ít khách, ghế ngồi vắng tanh.

  5. ぐらぐら

    lung lay, rung bần bật (răng, động đất)

    大きな地震が発生して、部屋の家具がぐらぐら揺れた。

    Trận động đất lớn xảy ra khiến đồ đạc trong phòng rung lắc bần bật.

  6. ばらばら

    rời rạc, rải rác, tan tác (mỗi người một ngả)

    授業が終わると、生徒たちはばらばらに教室を出て行った。

    Khi tiết học kết thúc, các học sinh lần lượt rời khỏi lớp học mỗi người một hướng.

  7. そっくり

    giống hệt, y đúc

    息子は笑ったときの表情が父親にそっくりだ。

    Nét mặt con trai lúc cười trông giống hệt bố.