第2部 第7課 言い換え類義・パート3 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 2 Bài 7: Diễn đạt tương đương và từ đồng nghĩa, Phần 3.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション11
印象
ấn tượng (cảm nhận để lại)
初めて会ったときの彼の笑顔が、今でもとても強く印象に残っている。
Nụ cười của anh ấy trong lần đầu gặp gỡ đến giờ vẫn để lại trong tôi ấn tượng rất sâu sắc.
レベル
trình độ, mức độ, tiêu chuẩn
自分の現在の日本語レベルに合った参考書を選んで勉強を始める。
Tôi chọn sách tham khảo phù hợp với trình độ tiếng Nhật hiện tại của mình để bắt đầu học.
程度
mức độ, chừng mực, khoảng
毎日30分程度の軽い運動を続けることが健康維持に効果的だ。
Duy trì vận động nhẹ khoảng 30 phút mỗi ngày rất có hiệu quả cho việc giữ gìn sức khỏe.
暮らし
cuộc sống sinh hoạt, sinh kế
田舎へ引っ越してから、静かで心穏やかな暮らしを楽しんでいる。
Kể từ sau khi chuyển về vùng quê, tôi tận hưởng một cuộc sống thanh bình và yên ả.
生活
đời sống, sinh hoạt thường nhật
日本に来て最初の数か月は、慣れない生活に苦労することが多かった。
Những tháng đầu tiên đến Nhật Bản, tôi đã gặp khá nhiều khó khăn với cuộc sống sinh hoạt chưa quen.
誤り
lỗi sai, sai sót (trong văn bản, số liệu)
レポートを提出する前に、計算や言葉の誤りがないか注意深く確認した。
Trước khi nộp bài báo cáo, tôi đã kiểm tra cẩn thận xem có lỗi sai nào về tính toán hay câu chữ không.
間違い
sai sót, lỗi lầm, sự nhầm lẫn
誰にでも間違いはあるのだから、失敗を恐れずに挑戦することが大切だ。
Ai cũng có lúc mắc sai lầm, vì thế điều quan trọng là hãy đương đầu thử thách mà không sợ thất bại.
きつい
chật (quần áo); vất vả; gay gắt
この靴はサイズが少しきついので、もう一つ大きいサイズに変えてもらおう。
Đôi giày này kích cỡ hơi chật một chút, nên tôi sẽ nhờ đổi sang đôi to hơn một cỡ.
苦しい
khó khăn, đau đớn, khổ sở (thể xác hoặc tinh thần)
マラソンで坂道を登るときは息が苦しいが、最後まで走り抜いた。
Khi chạy lên dốc trong cuộc thi marathon thì hơi thở rất khó khăn, nhưng tôi đã chạy đến cùng.
我慢
chịu đựng, nhẫn nại, kiềm chế
虫歯がひどく痛んだが、歯医者の予約時間まで痛みを我慢した。
Răng sâu đau dữ dội nhưng tôi đã ráng chịu đựng cơn đau cho đến giờ hẹn khám nha sĩ.