第2部 第8課 語形成・パート1 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 2 Bài 8: Cấu tạo từ, Phần 1.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション11
見送る
tiễn đưa, đưa tiễn; hoãn lại
留学のために成田空港から旅立つ親友をみんなで見送る。
Chúng tôi cùng nhau tiễn người bạn thân lên đường đi du học từ sân bay Narita.
見直す
xem xét lại, kiểm tra lại; nhìn nhận lại
答案を先生に提出する前に、書き間違いがないかもう一度見直す。
Trước khi nộp bài thi cho giáo viên, tôi xem xét lại một lần nữa xem có lỗi viết sai nào không.
受け入れる
tiếp nhận, chấp nhận, dung nạp
その大学は世界中から意欲のある留学生を積極的に受け入れる方針をとっている。
Trường đại học đó thực hiện chính sách tích cực tiếp nhận lưu học sinh có chí hướng từ khắp nơi trên thế giới.
受け取る
nhận lấy, tiếp nhận (hàng hóa, thư từ)
不在時に届いた宅配便の荷物を、帰宅後に配達員から直接受け取る。
Bưu phẩm được gửi đến khi tôi vắng nhà, sau khi về tôi nhận trực tiếp từ nhân viên giao hàng.
引き受ける
đảm nhận, nhận trách nhiệm, gánh vác
先輩に頼まれた大切なプレゼンテーションの準備を私が引き受けることにした。
Tôi đã quyết định đảm nhận việc chuẩn bị cho buổi thuyết trình quan trọng được tiền bối nhờ vả.
申し込む
đăng ký, nộp đơn (khóa học, thi cử, dịch vụ)
来月実施される日本語能力試験の受験をインターネットで申し込む。
Tôi đăng ký tham dự kỳ thi Năng lực Nhật ngữ được tổ chức vào tháng sau qua mạng internet.
取り消す
hủy bỏ, rút lại (lời nói, đặt chỗ, hợp đồng)
急な都合で行けなくなったので、予約していたホテルの宿泊を取り消す。
Vì có việc đột xuất không thể đi được nên tôi hủy đặt phòng khách sạn đã đặt trước.
繰り返す
lặp đi lặp lại, nhắc lại nhiều lần
同じ失敗を二度と繰り返すことがないよう、原因をしっかり分析した。
Tôi đã phân tích kỹ nguyên nhân để không lặp lại sai lầm tương tự một lần nào nữa.
やり直す
làm lại từ đầu, bắt đầu lại
パソコンのデータが途中で消えてしまったので、最初から作業をやり直す。
Dữ liệu trên máy tính bị biến mất giữa chừng nên tôi phải làm lại công việc từ đầu.
落ち着く
bình tĩnh lại, tĩnh tâm; ổn định
緊張したときは、深呼吸を繰り返すと自然と気持ちが落ち着く。
Khi căng thẳng, lặp lại việc hít thở sâu thì tinh thần sẽ tự nhiên bình tĩnh lại.