第2部 第8課 語形成・パート2 · N3 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N3, Phần 2 Bài 8: Cấu tạo từ, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N3 - セクション11

  1. 区切る

    phân chia, ngăn cách; ngắt (câu, đoạn)

    広い会議室を可動式のパーテーションで二つに区切る。

    Người ta phân chia phòng họp rộng lớn thành hai gian bằng vách ngăn di động.

  2. 出会う

    gặp gỡ (tình cờ, hội ngộ)

    一人旅の途中で、親切に道を教えてくれる地元の人に出会う。

    Trên hành trình du lịch một mình, tôi tình cờ gặp gỡ người dân địa phương tốt bụng chỉ đường cho mình.

  3. 出来上がる

    hoàn thành, nấu xong, làm xong

    材料を切って煮込むだけで、おいしい特製カレーが手軽に出来上がる。

    Chỉ cần cắt nguyên liệu rồi ninh kỹ là món cà ri đặc biệt thơm ngon sẽ dễ dàng hoàn thành.

  4. 通り過ぎる

    đi ngang qua, đi quá (địa điểm, mục tiêu)

    スマートフォンに夢中になっていると、目的地の駅を通り過ぎる恐れがある。

    Mải mê tập trung vào điện thoại thông minh thì có nguy cơ đi quá ga điểm đến.

  5. 話し合う

    bàn bạc, thảo luận, trao đổi ý kiến

    チーム全員が納得できる解決策を見つけるため、何時間もじっくり話し合う。

    Để tìm ra giải pháp mà tất cả thành viên trong nhóm đều đồng thuận, chúng tôi thảo luận kỹ càng suốt nhiều giờ.

  6. 打ち合わせ

    cuộc họp bàn, trao đổi trước công việc

    来週始まる新しいプロジェクトについて、午後からクライアントと打ち合わせがある。

    Về dự án mới bắt đầu vào tuần sau, tôi có cuộc họp bàn trước với khách hàng từ đầu giờ chiều.

  7. 待ち合わせ

    sự hẹn gặp (tại địa điểm và thời gian cụ thể)

    明日の午後2時に、渋谷駅のハチ公前広場で待ち合わせをすることにした。

    Chúng tôi đã hẹn gặp nhau vào lúc 2 giờ chiều mai tại quảng trường tượng Hachiko ở ga Shibuya.

  8. 行き先

    điểm đến, nơi đi tới, đích đến

    週末のドライブ旅行の行き先をどこにするか、地図を見ながら相談した。

    Chúng tôi vừa xem bản đồ vừa bàn bạc xem nên chọn nơi đâu làm điểm đến cho chuyến lái xe đi chơi cuối tuần.

  9. 大~

    lớn, to, nhiều (tiền tố đọc là 'oo')

    昨夜からの大雨の影響で、近くの川の水位が急激に上昇した。

    Do ảnh hưởng của trận mưa lớn từ đêm qua, mực nước con sông gần đây đã dâng lên nhanh chóng.

  10. 大~

    rất, đại, to lớn (tiền tố đọc là 'dai')

    社員全員が一丸となって取り組んだ新規事業は、見事に大成功を収めた。

    Dự án kinh doanh mới mà toàn thể nhân viên cùng chung sức thực hiện đã gặt hái thành công vang dội.