第26課・ごみはどこに出したらいいですか・パート2 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 26, Phần 2.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション1
出します(ごみを〜)
đổ, vứt (rác ra nơi quy định)
燃えるごみは火曜日の朝に出します。
Rác cháy được thì tôi đem đổ vào sáng thứ Ba.
気分がいい
tâm trạng thoải mái, cảm thấy khỏe khoắn
朝の散歩をすると、とても気分がいいです。
Mỗi khi đi dạo buổi sáng, tôi cảm thấy tâm trạng rất sảng khoái.
気分が悪い
khó chịu trong người, cảm thấy mệt mỏi
少し気分が悪いので、保健室で休んでもいいですか。
Tôi cảm thấy hơi khó chịu trong người nên tôi có thể nghỉ ngơi ở phòng y tế không?
運動会
ngày hội thể thao (trường học hoặc cơ quan)
明日は小学校の運動会なので、晴れてほしいです。
Ngày mai là ngày hội thể thao của trường tiểu học nên tôi mong trời sẽ nắng.
盆踊り
điệu múa Bon (trong lễ hội Obon truyền thống)
夏祭りで浴衣を着て、盆踊りを踊りました。
Ở lễ hội mùa hè, tôi đã mặc yukata và múa điệu Bon.
フリーマーケット
chợ trời, chợ đồ cũ
フリーマーケットでかわいいお皿を安く買いました。
Tôi đã mua được chiếc đĩa xinh xắn với giá rẻ ở chợ trời.
場所
địa điểm, nơi chốn
今度のパーティーの場所はどこですか。
Địa điểm của bữa tiệc lần này là ở đâu vậy?
ボランティア
tình nguyện viên, hoạt động tình nguyện
週末は公園を掃除するボランティアに参加します。
Cuối tuần tôi tham gia hoạt động tình nguyện dọn dẹp công viên.
財布
ví tiền, bóp tiền
買い物に行こうとしたら、財布を忘れたことに気づきました。
Khi định đi mua sắm, tôi mới nhận ra là mình đã quên ví tiền.
ごみ
rác, rác thải
部屋のごみを集めて、ごみ箱に捨ててください。
Hãy gom rác trong phòng lại rồi vứt vào thùng rác nhé.