第26課・ごみはどこに出したらいいですか・パート4 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 26, Phần 4.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション1

  1. 今度

    lần này, lần tới, sắp tới

    今度の日曜日にみんなでバーベキューをしませんか。

    Chủ nhật tới này mọi người có muốn cùng đi ăn đồ nướng không?

  2. ずいぶん

    khá là, rất, đáng kể (vượt mong đợi)

    日本に来てから、日本語がずいぶん上手になりましたね。

    Kể từ khi đến Nhật, tiếng Nhật của bạn đã tiến bộ khá nhiều nhỉ.

  3. 直接

    trực tiếp (không qua trung gian)

    大切な話なので、電話ではなく直接会って話したいです。

    Vì là chuyện quan trọng nên tôi muốn gặp trực tiếp để nói chuyện chứ không qua điện thoại.

  4. いつでも

    bất cứ lúc nào, lúc nào cũng được

    分からないことがあれば、いつでも質問してください。

    Nếu có điều gì không hiểu, bạn có thể đặt câu hỏi bất cứ lúc nào.

  5. どこでも

    bất cứ nơi đâu, ở đâu cũng được

    スマートフォンがあれば、どこでも勉強ができます。

    Chỉ cần có điện thoại thông minh là có thể học tập ở bất cứ nơi đâu.

  6. だれでも

    bất cứ ai, ai cũng

    この本は分かりやすいので、だれでも簡単に読めます。

    Cuốn sách này dễ hiểu nên bất cứ ai cũng có thể đọc dễ dàng.

  7. なんでも

    bất cứ cái gì, cái gì cũng

    このレストランの料理は、なんでもおいしいです。

    Món ăn của nhà hàng này thì món gì cũng ngon.

  8. こんな

    như thế này (ở gần người nói)

    こんなに大きくて甘いりんごは初めて食べました。

    Lần đầu tiên tôi được ăn quả táo to và ngọt như thế này.

  9. そんな

    như thế đó (ở gần người nghe)

    そんな難しい問題は私には解けません。

    Bài toán khó như thế đó thì tôi không thể giải được.

  10. あんな

    như thế kia (ở xa cả hai người)

    あんな高いビルには今まで登ったことがありません。

    Cho đến nay tôi chưa từng leo lên tòa nhà cao như thế kia bao giờ.