第26課・ごみはどこに出したらいいですか・パート5 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 26, Phần 5.
8 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション1
エドヤストア
cửa hàng Edoya (tên siêu thị giả định)
今晩のおかずの材料を買いにエドヤストアへ行きます。
Tôi đến cửa hàng Edoya để mua nguyên liệu cho món ăn tối nay.
星出彰彦
Hoshide Akihiko (phi hành gia người Nhật Bản)
星出彰彦さんは宇宙ステーションで長く活動しました。
Ông Hoshide Akihiko đã hoạt động một thời gian dài trên trạm vũ trụ.
宇宙
vũ trụ, không gian vũ trụ
子供のころから宇宙の星や惑星に興味がありました。
Từ khi còn nhỏ, tôi đã có hứng thú với các vì sao và hành tinh trong vũ trụ.
〜様
ngài, quý ông, quý bà (kính xưng lịch sự)
田中様、お電話が入っております。
Thưa ngài Tanaka, có cuộc điện thoại gọi đến cho ngài ạ.
宇宙船
tàu vũ trụ, phi thuyền không gian
新しい宇宙船が打ち上げられて、無事に軌道に乗りました。
Con tàu vũ trụ mới đã được phóng lên và đi vào quỹ đạo an toàn.
宇宙ステーション
trạm không gian, trạm vũ trụ
宇宙飛行士たちは宇宙ステーションで様々な実験を行っています。
Các phi hành gia đang tiến hành nhiều thí nghiệm khác nhau trên trạm vũ trụ.
違います
khác, không đúng, sai
私の答えと先生の説明は少し違います。
Câu trả lời của tôi hơi khác so với lời giải thích của giáo viên.
宇宙飛行士
phi hành gia, nhà du hành vũ trụ
将来は宇宙飛行士になって月へ行ってみたいです。
Tương lai tôi muốn trở thành phi hành gia và thử đi lên Mặt Trăng.