第27課・何でも作れるんですね・パート1 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 27, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション1

  1. 飼います

    nuôi (động vật, thú cưng)

    うちの庭でかわいい子犬を飼います。

    Tôi nuôi một chú cún con rất dễ thương ở sân vườn nhà mình.

  2. 走ります(道を〜)

    chạy (trên đường phố)

    毎朝健康のために広い道を走ります。

    Mỗi buổi sáng tôi đều chạy trên con đường rộng để rèn luyện sức khỏe.

  3. 見えます(山が〜)

    nhìn thấy, trông thấy (tự nhiên lọt vào mắt)

    天気がいい日には、部屋の窓から富士山が見えます。

    Vào những ngày trời đẹp, từ cửa sổ phòng có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ.

  4. 聞こえます(音が〜)

    nghe thấy (âm thanh tự nhiên lọt vào tai)

    隣の部屋から楽しそうな笑い声が聞こえます。

    Từ phòng bên cạnh có thể nghe thấy tiếng cười nói vui vẻ.

  5. できます(道が〜)

    được hoàn thành, được xây xong (đường xá, cơ sở)

    駅の近くに新しい道ができました。

    Một con đường mới đã được làm xong ở gần nhà ga.

  6. 開きます(教室を〜)

    mở, tổ chức (lớp học, sự kiện)

    来月から地域の文化センターで日本語教室を開きます。

    Từ tháng sau chúng tôi sẽ mở lớp học tiếng Nhật tại trung tâm văn hóa khu vực.

  7. 建てます

    xây, xây dựng (nhà cửa, công trình)

    将来は海の近くに大きな家を建てます。

    Trong tương lai tôi sẽ xây một ngôi nhà lớn ở gần biển.

  8. 心配(な)

    lo lắng, bận tâm, đáng lo

    一人で外国へ旅行するのは少し心配です。

    Đi du lịch nước ngoài một mình thì có chút lo lắng.

  9. すばらしい

    tuyệt vời, tráng lệ, xuất sắc

    山の上から見た景色は本当にすばらしいものでした。

    Khung cảnh nhìn từ đỉnh núi thực sự rất tuyệt vời.

  10. ペット

    thú cưng, động vật nuôi trong nhà

    このアパートではペットを飼うことができません。

    Ở tòa chung cư này không được phép nuôi thú cưng.