第27課・何でも作れるんですね・パート2 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 27, Phần 2.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション1

  1. 鳥

    chim chóc, con chim

    朝になると木の上でたくさんの鳥が鳴いています。

    Cứ đến buổi sáng là rất nhiều chim lại hót trên cây.

  2. 声

    tiếng nói, giọng nói (người, động vật)

    後ろから呼ぶ声が聞こえたので振り返りました。

    Nghe thấy có tiếng gọi từ phía sau nên tôi đã quay lại.

  3. 波

    sóng, sóng biển

    静かな海岸で波の音を聞きながら散歩しました。

    Tôi vừa đi dạo ở bờ biển yên tĩnh vừa lắng nghe tiếng sóng.

  4. 花火

    pháo hoa

    昨日の夜は川の近くで綺麗な花火を見ました。

    Tối hôm qua tôi đã xem pháo hoa tuyệt đẹp ở gần bờ sông.

  5. 道具

    dụng cụ, công cụ đồ nghề

    日曜大工に必要な道具をホームセンターで揃えました。

    Tôi đã sắm đủ các dụng cụ cần thiết cho việc tự sửa chữa đồ đạc tại cửa hàng gia dụng.

  6. クリーニング

    tiệm giặt ủi, dịch vụ giặt khô

    汚れてしまったスーツをクリーニングに出しました。

    Tôi đã mang bộ com-lê bị bẩn ra tiệm giặt ủi.

  7. 家

    ngôi nhà, căn nhà

    駅から歩いて十分のところに新しい家を買いました。

    Tôi đã mua một ngôi nhà mới ở vị trí cách nhà ga mười phút đi bộ.

  8. マンション

    căn hộ chung cư, tòa nhà chung cư

    家族と一緒にエレベーター付きのマンションに住んでいます。

    Tôi đang sống cùng gia đình trong một căn hộ chung cư có thang máy.

  9. キッチン

    gian bếp, nhà bếp

    広くて使いやすいキッチンで料理を作るのが楽しいです。

    Nấu ăn trong gian bếp rộng rãi và tiện lợi thật là vui.

  10. 〜教室

    lớp học ~ (hậu tố chỉ khóa học hay lớp học môn gì)

    毎週土曜日に料理教室へ通って腕を磨いています。

    Thứ Bảy hàng tuần tôi đều đến lớp học nấu ăn để nâng cao tay nghề.