第27課・何でも作れるんですね・パート3 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 27, Phần 3.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション1
パーティールーム
phòng tiệc, phòng tổ chức sự kiện tiệc
友人の誕生日を祝うためにパーティールームを予約しました。
Tôi đã đặt một phòng tiệc để chúc mừng sinh nhật người bạn.
方
vị, ngài (cách gọi người trang trọng lịch sự)
あちらで親切に案内してくださった方はどなたですか。
Vị đã nhiệt tình hướng dẫn đằng kia là ai thế ạ?
家具
đồ gia cụ, đồ nội thất
引越しに合わせて部屋の家具を新しく買い替えました。
Nhân dịp chuyển nhà, tôi đã đổi mới toàn bộ đồ nội thất trong phòng.
本棚
giá sách, kệ sách
読んだ小説やお気に入りの雑誌を本棚に並べました。
Tôi xếp những cuốn tiểu thuyết đã đọc và tạp chí yêu thích lên giá sách.
〜後
sau ~, sau khoảng thời gian ~
会議は三十分後に始まりますので、席にお戻りください。
Cuộc họp sẽ bắt đầu sau ba mươi phút nữa nên xin mời quay lại chỗ ngồi.
〜しか
chỉ ~ (dùng kèm với động từ thể phủ định)
財布の中には千円しか残っていません。
Trong ví tôi chỉ còn lại vỏn vẹn một nghìn yên.
ほかの
khác, cái khác, người khác
このデザインが気に入らなければ、ほかの服も見せてもらえますか。
Nếu thiết kế này không ưng ý thì có thể cho tôi xem bộ quần áo khác được không?
はっきり
rõ ràng, rành mạch
遠くの山がはっきり見えます。
Có thể nhìn thấy ngọn núi ở đằng xa một cách rõ ràng.
いつか
một ngày nào đó (trong tương lai hoặc quá khứ)
いつか日本へ旅行に行きたいです。
Một ngày nào đó tôi muốn đi du lịch Nhật Bản.
ドラえもん
Doraemon (nhân vật hoạt hình chú mèo máy)
ドラえもんはポケットからいろいろな道具を出します。
Doraemon lấy nhiều món bảo bối khác nhau ra từ chiếc túi.