第27課・何でも作れるんですね・パート4 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 27, Phần 4.

14 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション1

  1. 子どもたち

    các em nhỏ, bọn trẻ

    公園で子どもたちが元気に遊んでいます。

    Bọn trẻ đang vui chơi khỏe khoắn ở công viên.

  2. 大好き(な)

    rất thích, rất yêu mến

    私は日本のアニメが大好きです。

    Tôi rất thích phim hoạt hình Nhật Bản.

  3. 主人公

    nhân vật chính (trong phim, truyện)

    この物語の主人公はとても勇敢な少年です。

    Nhân vật chính của câu chuyện này là một cậu bé rất dũng cảm.

  4. 形

    hình dạng, kiểu dáng

    このクッキーはいろいろな形をしています。

    Bánh quy này có nhiều hình dạng khác nhau.

  5. 不思議(な)

    kỳ lạ, kỳ diệu, khó hiểu

    ドラえもんは不思議なポケットを持っています。

    Doraemon có một chiếc túi thần kỳ.

  6. ポケット

    túi áo, túi quần

    上着のポケットに鍵を入れました。

    Tôi đã cho chìa khóa vào túi áo khoác.

  7. 例えば

    ví dụ, chẳng hạn như

    例えば、どんなスポーツが好きですか。

    Ví dụ như bạn thích môn thể thao nào?

  8. 付けます

    lắp vào, gắn vào, đính kèm

    頭にタケコプターを付けます。

    Gắn chong chóng tre lên đầu.

  9. 自由に

    tự do, tùy thích

    ここでは自由に写真を撮ってもいいです。

    Ở đây bạn có thể chụp ảnh tự do.

  10. 空

    bầu trời

    青い空に白い雲が浮かんでいます。

    Những đám mây trắng đang trôi trên bầu trời xanh.

  11. 飛びます

    bay (trên không trung)

    鳥が空を気持ちよさそうに飛びます。

    Những chú chim bay trên bầu trời trông thật dễ chịu.

  12. 昔

    ngày xưa, trước đây

    昔、この町には大きなお城がありました。

    Ngày xưa, ở thị trấn này từng có một tòa lâu đài lớn.

  13. 自分

    bản thân, tự mình

    自分の部屋は自分で掃除します。

    Phòng của mình thì mình tự dọn dẹp.

  14. 将来

    tương lai (thường chỉ tương lai bản thân)

    将来、医者になりたいと思っています。

    Tôi mong muốn tương lai sẽ trở thành bác sĩ.