第28課・出張も多いし、試験もあるし……・パート1 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 28, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション2

  1. 売れます(パンが〜)

    bán chạy, được bán

    この店のおいしいパンはよく売れます。

    Bánh mì ngon của tiệm này bán rất chạy.

  2. 踊ります

    nhảy múa, khiêu vũ

    お祭りでみんなと一緒に踊ります。

    Tôi cùng nhảy múa với mọi người ở lễ hội.

  3. かみます

    nhai, cắn

    ご飯はよくかみます。

    Tôi nhai kỹ cơm khi ăn.

  4. 選びます

    chọn, lựa chọn

    たくさんのメニューから好きな料理を選びます。

    Tôi chọn món ăn mình thích từ nhiều món trong thực đơn.

  5. 通います(大学に〜)

    đi lại thường xuyên, đi học (đại học)

    兄は電車で大学に通います。

    Anh trai tôi đi học đại học bằng tàu điện.

  6. メモします

    ghi chú, ghi chép lại

    先生の話を聞きながら手帳にメモします。

    Vừa nghe giáo viên giảng tôi vừa ghi chú vào sổ tay.

  7. まじめ(な)

    chăm chỉ, nghiêm túc

    山田さんはとてもまじめな学生です。

    Anh Yamada là một học sinh rất chăm chỉ nghiêm túc.

  8. 熱心(な)

    nhiệt tình, hăng hái

    田中先生は熱心に日本語を教えてくれます。

    Thầy Tanaka nhiệt tình dạy tiếng Nhật cho chúng tôi.

  9. 偉い

    giỏi giang, đáng nể, vĩ đại

    毎朝早く起きて勉強していて偉いですね。

    Sáng nào bạn cũng dậy sớm học bài, thật đáng nể quá.

  10. ちょうどいい

    vừa đúng, vừa vặn, thích hợp

    この靴のサイズはちょうどいいです。

    Kích cỡ đôi giày này vừa vặn đúng ý tôi.