第28課・出張も多いし、試験もあるし……・パート3 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 28, Phần 3.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション2

  1. 品物

    hàng hóa, đồ vật

    デパートにはいろいろな品物が並んでいます。

    Trong trung tâm thương mại bày bán nhiều loại hàng hóa.

  2. 値段

    giá cả

    品物を選ぶときは値段をよく確かめます。

    Khi chọn đồ tôi thường kiểm tra kỹ giá cả.

  3. 給料

    tiền lương

    毎月二十五日に給料をもらいます。

    Tôi nhận tiền lương vào ngày 25 hàng tháng.

  4. ボーナス

    tiền thưởng (bonus)

    夏休みの前に会社からボーナスが出ました。

    Trước kỳ nghỉ hè công ty đã phát tiền thưởng.

  5. ゲーム

    trò chơi, game

    宿題が終わってから弟とゲームをしました。

    Sau khi làm xong bài tập tôi đã chơi game cùng em trai.

  6. 番組

    chương trình (truyền hình, phát thanh)

    毎週楽しみにしているテレビ番組があります。

    Có một chương trình truyền hình mà tuần nào tôi cũng ngóng xem.

  7. ドラマ

    phim truyền hình

    夜ご飯を食べながら日本のドラマを見ます。

    Tôi vừa ăn tối vừa xem phim truyền hình Nhật Bản.

  8. 歌手

    ca sĩ

    あの歌手は歌がとても上手で人気があります。

    Ca sĩ đó hát rất hay và rất được yêu thích.

  9. 小説

    tiểu thuyết

    図書館で面白い小説を借りました。

    Tôi đã mượn một cuốn tiểu thuyết thú vị ở thư viện.

  10. 小説家

    tiểu thuyết gia, nhà văn

    彼は将来有名な小説家になりたいそうです。

    Nghe nói tương lai anh ấy muốn trở thành một tiểu thuyết gia nổi tiếng.