第28課・出張も多いし、試験もあるし……・パート4 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 28, Phần 4.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション2
〜家
nhà ~ (chuyên gia trong một lĩnh vực)
父の友人はピアノの専門家です。
Bạn của bố tôi là một chuyên gia về đàn piano.
〜機
máy ~ (hậu tố chỉ loại máy móc)
古い洗濯機が壊れてしまいました。
Chiếc máy giặt cũ đã bị hỏng mất rồi.
息子
con trai (của mình)
うちの息子は今年小学生になります。
Con trai tôi năm nay sẽ vào lớp một.
息子さん
con trai (của người khác)
田中さんの息子さんは背が高いですね。
Con trai của anh Tanaka cao thật đấy nhỉ.
娘
con gái (của mình)
娘は絵を描くのがとても好きです。
Con gái tôi rất thích vẽ tranh.
娘さん
con gái (của người khác)
佐藤さんの娘さんはピアノが上手です。
Con gái của chị Sato chơi đàn piano rất giỏi.
自分
bản thân, tự mình
自分のことは自分でするべきです。
Việc của bản thân thì nên tự mình làm.
会話
hội thoại, đàm thoại
日本語の会話をもっと練習したいです。
Tôi muốn luyện tập hội thoại tiếng Nhật nhiều hơn nữa.
将来
tương lai (thường của cá nhân)
将来についての夢を友達と話しました。
Tôi đã cùng bạn bè nói chuyện về ước mơ tương lai.
しばらく
một lát, một khoảng thời gian ngắn
疲れたので、ここでしばらく休みましょう。
Vì đã mệt nên chúng ta hãy nghỉ một lát ở đây nhé.