第28課・出張も多いし、試験もあるし……・パート5 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 28, Phần 5.

14 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション2

  1. たいてい

    thường, thông thường

    休みの日はたいてい家で本を読んでいます。

    Vào ngày nghỉ tôi thường ở nhà đọc sách.

  2. それに

    hơn nữa, thêm vào đó

    この店は安いです。それに料理もおいしいです。

    Quán này rẻ. Hơn nữa đồ ăn cũng rất ngon.

  3. それで

    vì thế, do đó, sau đó

    昨夜は雨が降りました。それで道がぬれています。

    Đêm qua trời mưa. Vì thế đường bị ướt.

  4. (ちょっと)お願いがあるんですが。

    tôi có chút việc muốn nhờ (câu dạo đầu khi nhờ vả)

    すみません、ちょっとお願いがあるんですが。

    Xin lỗi, tôi có chút việc này muốn nhờ bạn được không.

  5. 実は

    thực ra là, sự thật là

    実は、来月から転職することになりました。

    Thực ra là từ tháng sau tôi sẽ chuyển việc.

  6. うーん

    ừm..., để xem nào (thể hiện suy nghĩ)

    「今週の日曜日は空いていますか。」「うーん、まだ分かりません。」

    「Chủ nhật tuần này bạn rảnh không?」「Ừm..., tôi cũng chưa biết nữa.」

  7. お知らせ

    thông báo, tin báo

    掲示板に試験の日程についてのお知らせがあります。

    Trên bảng tin có thông báo về lịch thi.

  8. 参加します

    tham gia, tham dự

    来週の日本語スピーチコンテストに参加します。

    Tôi sẽ tham gia cuộc thi hùng biện tiếng Nhật vào tuần tới.

  9. 日にち

    ngày tháng, ngày ấn định (cho sự kiện)

    会議の日にちをカレンダーにメモしました。

    Tôi đã ghi lại ngày họp vào lịch.

  10. 土

    thứ Bảy (viết tắt trong lịch trình)

    毎週土・日には図書館へ行きます。

    Mỗi thứ Bảy và Chủ nhật tôi đều đến thư viện.

  11. 体育館

    nhà thi đấu thể thao, nhà thể chất

    放課後に体育館でバスケットボールを練習します。

    Sau giờ học chúng tôi luyện tập bóng rổ ở nhà thể chất.

  12. 無料

    miễn phí, không mất tiền

    この博物館は高校生以下なら無料です。

    Bảo tàng này miễn phí cho học sinh cấp ba trở xuống.

  13. 誘います

    rủ, mời (cùng đi đâu đó)

    週末の映画に友達を誘います。

    Tôi rủ bạn đi xem phim vào cuối tuần.

  14. イベント

    sự kiện

    市役所の前で楽しいイベントが開かれています。

    Một sự kiện thú vị đang được tổ chức trước ủy ban thành phố.