第29課・忘れ物をしてしまったんです・パート1 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 29, Phần 1.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション2
開きます(ドアが〜)
mở (tự động từ: cửa mở)
ボタンを押すと、自動でドアが開きます。
Hễ bấm nút là cửa sẽ tự động mở.
閉まります(ドアが〜)
đóng (tự động từ: cửa đóng)
エレベーターのドアが静かに閉まります。
Cửa thang máy đóng lại một cách êm ái.
つきます(電気が)
bật sáng (tự động từ: đèn bật sáng)
部屋に入ると、自動で電気がつきます。
Khi bước vào phòng, đèn sẽ tự động bật sáng.
消えます(電気が〜)
tắt (tự động từ: đèn tắt)
スイッチを切ると、部屋の電気が消えます。
Khi tắt công tắc thì đèn phòng sẽ tắt.
壊れます(いすが〜)
bị hỏng (ghế, đồ gia dụng)
このいすは壊れていますから、座らないでください。
Cái ghế này bị hỏng rồi nên xin đừng ngồi.
割れます(ガラスが〜)
bị vỡ (cốc, kính, đĩa)
窓のガラスが割れて、部屋の中に風が入ってきます。
Kính cửa sổ bị vỡ nên gió lùa vào trong phòng.
折れます(枝が〜)
bị gãy (cành cây, xương, bút chì)
強い風で公園の木の枝が折れてしまいました。
Do gió mạnh nên cành cây trong công viên đã bị gãy.
破れます(紙が〜)
bị rách (giấy, túi, quần áo)
大切な書類が破れてしまったので、コピーを取り直しました。
Tài liệu quan trọng bị rách mất rồi nên tôi đã đi photo lại.
汚れます(服が〜)
bị bẩn (quần áo, tay chân)
白いシャツを着てカレーを食べたら、服が汚れてしまいました。
Tôi mặc áo sơ mi trắng rồi ăn cà ri nên quần áo đã bị bẩn mất.
付きます(ポケットが〜)
được gắn vào, có đính kèm (túi áo, nhãn mác)
このジャケットには内側に便利なポケットが付きます。
Chiếc áo khoác này có đính kèm túi trong rất tiện lợi.