第29課・忘れ物をしてしまったんです・パート2 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 29, Phần 2.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション2
外れます(ボタンが〜)
bị tuột, bung ra (cúc áo, then cài)
シャツのボタンが外れていますよ。
Cúc áo sơ mi của bạn bị tuột ra rồi kìa.
とまります(車が〜)
dừng lại, đỗ lại (xe cộ, đồng hồ)
赤信号になると、すべての車がきちんととまります。
Khi đèn đỏ bật lên, tất cả ô tô đều dừng lại nghiêm chỉnh.
まちがえます
nhầm lẫn, làm sai (đáp án, đường đi)
電話番号をまちがえて、知らない人にかけてしまいました。
Tôi bấm nhầm số điện thoại nên đã gọi nhầm cho người lạ.
落とします
đánh rơi, làm rơi (ví, điện thoại)
道で財布を落としてしまって、とても困っています。
Tôi bị đánh rơi ví trên đường nên đang rất bối rối.
掛かります(かぎが〜)
được khóa, cài (ổ khóa, then cửa)
ドアを閉めると、自動でしっかりとかぎが掛かります。
Hễ đóng cửa là khóa sẽ tự động khóa chặt lại.
ふきます
lau, chùi (bàn, cửa sổ, chén bát)
食事の前に、きれいな布巾でテーブルをふきます。
Trước giờ ăn, tôi dùng khăn sạch để lau bàn.
取り替えます
thay thế, đổi mới (pin, linh kiện, lốp xe)
時計の電池が切れたので、新しい電池に取り替えます。
Đồng hồ hết pin rồi nên tôi thay pin mới.
片づけます
dọn dẹp, sắp xếp ngăn nắp
友達が遊びに来る前に、部屋をきれいに片づけます。
Trước khi bạn đến chơi, tôi dọn dẹp phòng ốc thật sạch sẽ.
(お)皿
đĩa (đựng đồ ăn)
夕食の後で、使ったお皿をきれいに洗いました。
Sau bữa tối, tôi đã rửa sạch sẽ những chiếc đĩa đã dùng.
(お)ちゃわん
bát ăn cơm, chén cơm
父の誕生日に新しいおちゃわんをプレゼントしました。
Vào ngày sinh nhật của bố, tôi đã tặng ông một chiếc bát cơm mới.