第29課・忘れ物をしてしまったんです・パート3 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 29, Phần 3.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション2

  1. コップ

    cốc, ly (uống nước)

    コップに冷たい水を入れて飲みました。

    Tôi rót nước lạnh vào cốc rồi uống.

  2. ガラス

    thủy tinh, kính

    このテーブルはきれいなガラスで作られています。

    Chiếc bàn này được làm bằng kính rất đẹp.

  3. 袋

    túi, bọc (nilon, giấy)

    スーパーで買った果物を袋に入れて持ち帰りました。

    Tôi cho hoa quả mua ở siêu thị vào túi rồi mang về nhà.

  4. 書類

    tài liệu, hồ sơ giấy tờ

    会議で使う大切な書類を忘れてしまいました。

    Tôi đã để quên tài liệu quan trọng dùng trong cuộc họp.

  5. 枝

    cành cây

    庭の木の枝に小鳥がとまっています。

    Có một chú chim nhỏ đang đậu trên cành cây ngoài sân.

  6. 駅員

    nhân viên nhà ga

    電車の乗り換えが分からなかったので、駅員に聞きました。

    Vì không biết cách đổi tàu nên tôi đã hỏi nhân viên nhà ga.

  7. 交番

    đồn cảnh sát, bốt cảnh sát

    道に迷ってしまったので、近くの交番で道を尋ねました。

    Do bị lạc đường nên tôi đã hỏi đường ở bốt cảnh sát gần đó.

  8. スピーチ

    bài phát biểu, bài diễn văn

    結婚式のパーティーで日本語でスピーチをしました。

    Tôi đã phát biểu bằng tiếng Nhật trong bữa tiệc cưới.

  9. 返事

    câu trả lời, lời hồi đáp

    名前を呼ばれたら、大きな声で返事をしてください。

    Khi được gọi tên, xin hãy trả lời thật to.

  10. 今の電車

    chuyến tàu vừa rồi, đoàn tàu vừa chạy

    今の電車にかばんを忘れてしまったので、駅員に相談しました。

    Tôi để quên cặp trên chuyến tàu vừa rồi nên đã báo với nhân viên nhà ga.