第29課・忘れ物をしてしまったんです・パート4 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 29, Phần 4.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション2

  1. 忘れ物

    đồ bỏ quên, vật thất lạc

    教室を出る前に、忘れ物がないか確かめてください。

    Trước khi rời lớp học, xin hãy kiểm tra xem có quên đồ gì không.

  2. このくらい

    khoảng ngần này, cỡ này

    落とした財布の大きさは、このくらいでした。

    Kích thước chiếc ví tôi đánh rơi khoảng chừng này.

  3. 〜側

    phía ~, bên ~

    日本では車は道路の左側を走ります。

    Ở Nhật Bản ô tô chạy ở phía bên trái đường.

  4. ポケット

    túi (áo, quần)

    ズボンのポケットに財布を入れて出かけました。

    Tôi để ví vào túi quần rồi đi ra ngoài.

  5. 〜辺

    khu vực ~, quanh vùng ~

    この辺には静かな公園やカフェがたくさんあります。

    Quanh khu vực này có rất nhiều công viên và quán cà phê yên tĩnh.

  6. 網棚

    giá để hành lý (trên tàu)

    電車に乗ったら、重い荷物を網棚の上に載せました。

    Khi lên tàu điện, tôi đặt hành lý nặng lên giá để hành lý.

  7. お先にどうぞ。

    xin mời anh/chị đi trước

    エレベーターに乗るとき、「お先にどうぞ。」と笑顔で譲りました。

    Khi vào thang máy, tôi mỉm cười nhường 'Xin mời anh đi trước'.

  8. 覚えていません。

    tôi không nhớ, không nhớ rõ

    その人がどんな服を着ていたかは、よく覚えていません。

    Người đó đã mặc trang phục gì thì tôi không nhớ rõ.

  9. 確か

    chắc là, hình như (theo như nhớ)

    あの本を買ったのは、確か先週の土曜日だったと思います。

    Tôi nghĩ việc mình mua cuốn sách đó hình như là thứ Bảy tuần trước.

  10. (ああ、)よかった。

    (ôi) may quá, tốt quá rồi

    無くした鍵が見つかって、「ああ、よかった。」と安心しました。

    Tìm thấy chiếc chìa khóa đã mất nên tôi thở phào: 'Ôi, may quá!'.