第30課・非常袋を準備しておかないと・パート3 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 30, Phần 3.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション3
予定表
bảng lịch trình, thời gian biểu
今週の仕事の予定表を印刷して、机の上に置きました。
Tôi in bảng lịch trình công việc tuần này rồi đặt lên bàn.
ごみ箱
thùng rác
部屋をきれいに保つために、机の横にごみ箱を置きました。
Để giữ phòng sạch sẽ, tôi đã đặt một thùng rác cạnh bàn làm việc.
人形
búp bê, con rối
日本の伝統的な人形を棚の上に大切に飾っています。
Tôi trân trọng bày búp bê truyền thống của Nhật Bản trên kệ.
花瓶
bình hoa, lọ hoa
庭で摘んだきれいなバラを花瓶に生けました。
Tôi đã cắm những bông hoa hồng đẹp hái từ ngoài vườn vào lọ hoa.
鏡
cái gương, tấm gương
出かける前に、鏡を見て身だしなみをチェックします。
Trước khi ra ngoài, tôi nhìn vào gương để chỉnh trang lại đầu tóc quần áo.
引き出し
ngăn kéo (bàn, tủ)
大事なパスポートを机の引き出しの中にしまいました。
Tôi đã cất hộ chiếu quan trọng vào trong ngăn kéo bàn.
玄関
tiền sảnh, lối vào nhà
日本の家では、玄関で靴を脱いでから部屋に上がります。
Ở nhà người Nhật, người ta cởi giày ở tiền sảnh rồi mới bước vào trong phòng.
廊下
hành lang (ở trường học, khách sạn, tòa nhà)
学校の廊下を走ってはいけません。
Không được chạy ở hành lang của trường học.
壁
bức tường (tường phòng, tường nhà)
壁に世界地図のカレンダーが掛けてあります。
Trên bức tường có treo một cuốn lịch bản đồ thế giới.
池
cái ao, hồ nước nhỏ
公園の池でたくさんの魚が泳いでいます。
Rất nhiều cá đang bơi trong hồ nước của công viên.