第30課・非常袋を準備しておかないと・パート4 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 30, Phần 4.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション3

  1. 元の所

    chỗ cũ, vị trí ban đầu

    使ったはさみは元の所に戻してください。

    Sau khi dùng kéo xong, xin hãy để lại chỗ cũ.

  2. 周り

    xung quanh, khu vực lân cận

    家の周りにきれいな花をたくさん植えました。

    Tôi đã trồng rất nhiều hoa đẹp ở xung quanh nhà.

  3. 真ん中

    chính giữa, trung tâm

    部屋の真ん中に大きなテーブルが置いてあります。

    Ở chính giữa căn phòng có đặt một chiếc bàn lớn.

  4. 隅

    góc (bên trong góc phòng, góc tủ)

    部屋の隅にごみ箱が置いてあります。

    Ở góc phòng có đặt một cái thùng rác.

  5. リュック

    ba lô (ba lô du lịch, thể thao)

    旅行に必要な荷物をリュックに詰めました。

    Tôi đã nhét những hành lý cần thiết cho chuyến du lịch vào ba lô.

  6. 非常袋

    túi đồ khẩn cấp, túi cứu hộ thiên tai

    地震に備えて、非常袋を玄関の近くに置いてあります。

    Để phòng bị động đất, tôi đã để sẵn túi đồ khẩn cấp gần cửa ra vào.

  7. 非常時

    khi khẩn cấp, lúc xảy ra sự cố

    非常時には、エレベーターを使わないで階段を使ってください。

    Trong trường hợp khẩn cấp, xin vui lòng không sử dụng thang máy mà hãy dùng cầu thang bộ.

  8. 懐中電灯

    đèn pin

    停電になったときのために、懐中電灯を準備しておきます。

    Tôi chuẩn bị sẵn đèn pin để phòng khi mất điện.

  9. まだ

    vẫn còn, vẫn chưa

    宿題はまだ終わっていませんから、遊びに行けません。

    Bài tập về nhà vẫn chưa làm xong nên tôi không thể đi chơi.

  10. 〜とか、〜とか

    nào là ~, nào là ~ (liệt kê ví dụ tiêu biểu)

    休みの日は映画を見るとか、本を読むとかして過ごします。

    Vào ngày nghỉ, tôi thường xem phim hoặc đọc sách.